Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Xem trang từ:
Không gian:
(Chính)
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Từ điển Việt - Anh
Thảo luận Từ điển Việt - Anh
Hình
Thảo luận Hình
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Tiêu bản
Thảo luận Tiêu bản
Trogiup
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
Request
Request talk
thongbaocongdong
UserWiki
User profile
CongDong
thongbaoduan
duancongdong
gioithieu
Tất cả các trang
|
Trang trước đó (Bánh quai vạc)
|
Bài sau (Bì tiên)
Bãi bỏ sự kiểm soát của chính phủ
Bãi bỏ sự điều tiết
Bãi bỏ thông báo
Bãi bốc xếp vật liệu
Bãi bồi
Bãi bồi (ven sông)
Bãi bồi bùn khoáng
Bãi bồi cạn
Bãi bồi thung lũng
Bãi bồi thấp ven sông
Bãi bồi ven sông
Bãi chiến
Bãi chiếu phim
Bãi chôn lấp công nghiệp
Bãi chôn phế liệu
Bãi chôn rác thải
Bãi chăn giữ gia súc
Bãi chăn nuôi
Bãi chăn thả
Bãi chất công-ten-nơ
Bãi chất phế liệu
Bãi chất thải
Bãi chất thải cồng kềnh
Bãi chất xe công-ten-nơ
Bãi chắn
Bãi chế tạo
Bãi chế tạo bê tông đúc sẵn
Bãi chế tạo cọc
Bãi chợ
Bãi chứa
Bãi chứa, lập tàu
Bãi chứa bã quặng
Bãi chứa cọc
Bãi chứa gia súc
Bãi chứa gỗ
Bãi chứa hàng
Bãi chứa hàng hóa
Bãi chứa máy móc vật tư
Bãi chứa nguyên vật liệu
Bãi chứa than
Bãi chứa thiết bị
Bãi chứa trâu bò
Bãi chứa vật tư
Bãi chứa vật tư lộ thiên
Bãi chức
Bãi container
Bãi cuội
Bãi cá
Bãi cách ly gia súc
Bãi cát
Bãi cát (bờ biển)
Bãi cát bùn khoáng
Bãi cát bồi
Bãi cát bồi cửa sông
Bãi cát bồi ven biển
Bãi cát lọc
Bãi cát ngầm
Bãi cát nông
Bãi cây nhỏ
Bãi có rào
Bãi công
Bãi công, bạo động và dân biến
Bãi công, đình công tự phát
Bãi công-ten-nơ
Bãi công bất ngờ
Bãi công bến cảng
Bãi công chính trị
Bãi công chưa được (công đoàn) cho phép
Bãi công chớp nhoáng
Bãi công chớp nhoáng (không báo trước)
Bãi công cảnh cáo
Bãi công cảnh cáo, tượng trưng
Bãi công không do côngđoàn tổ chức
Bãi công kiểu du kích
Bãi công ngắn
Bãi công ngồi
Bãi công nhanh
Bãi công phi chính phủ, tự phát
Bãi công phản đối
Bãi công rải rác
Bãi công ten nơ
Bãi công tại chỗ
Bãi công tự phát
Bãi công để đạt được những điều kiện làm việc tốt hơn
Bãi công đồng tình
Bãi công ủng hộ
Bãi cạn
Bãi cấp 2
Bãi cắm trại
Bãi cọc
Bãi cỏ
Bãi cỏ (tầm) hẹp
Bãi cỏ (ở trại nuôi ngựa)
Bãi cỏ kéo dài
Bãi cỏ xanh
Bãi dẫn đến cầu
Bãi dốc
Bãi dốc gù
Bãi dốc gù phân loại dồn tàu
Bãi dồn lập tàu
Bãi dồn xe
Bãi dỡ hàng
Bãi dỡ tải
Bãi ghép tàu
Bãi gia công cốt thép
Bãi gom chuyển hàng hóa
Bãi gỗ
Bãi hàng
Bãi hàng hóa
Bãi hạ cánh
Bãi khoan
Bãi khoá
Bãi khóa
Bãi khử độc phế thải
Bãi luyện tập
Bãi làm choáng trâu bò
Bãi lưu gia súc (trước khi đem bán)
Bãi lưỡi liềm
Bãi lầy
Bãi lập tàu
Bãi lắp ráp
Bãi lắp ăng ten
Bãi lệnh
Bãi lộ do triều
Bãi miễn
Bãi muối
Bãi máy tính
Bãi nghỉ
Bãi nghỉ của trâu bò
Bãi ngầm
Bãi ngầm (lòng sông)
Bãi ngập khi lụt
Bãi nhận hàng
Bãi nuôi súc vật
Bãi nông
Bãi nông (địa lý)
Bãi nại
Bãi nổ
Bãi phân loại
Bãi phóng
Bãi phơi bùn
Bãi phơi khô bùn cặn
Bãi phế liệu
Bãi phế thải
Bãi phủ
Bãi quây (nơi nhốt trâu bò)
Bãi quây vật nuôi
Bãi quặng
Bãi quặng thải
Bãi rào
Bãi rào kín (để chăn nuôi)
Bãi rào nhốt cừu
Bãi rác
Bãi rác công cộng
Bãi rác hỗn hợp
Bãi rác lấp đất trũng
Bãi rác thải
Bãi rác trong thành phố
Bãi rộng
Bãi san hô ngầm
Bãi sông
Bãi súc vật rào
Bãi sắt vụn
Bãi sắt vụn, bãi phế liệu, nghĩa địa xe hơi
Bãi sỏi
Bãi tha ma
Bãi than
Bãi than bùn
Bãi than đá
Bãi thí nghiệm
Bãi thăm
Bãi thả neo
Bãi thải
Bãi thải (quặng)
Bãi thải có cầu
Bãi thải cứt sắt
Bãi thải dùng máy xúc
Bãi thải nhiều tầng
Bãi thải phế liệu
Bãi thải quặng nung
Bãi thải rác
Bãi thải xỉ
Bãi thải đá
Bãi thải đất
Bãi thải đất (là) lòng kênh
Bãi thải đất đá
Bãi thể thao
Bãi thị
Bãi thử nghiệm
Bãi thực
Bãi thực tập
Bãi toa khách
Bãi toa xe
Bãi triều
Bãi trường
Bãi trống để giải trí
Bãi trống để vui chơi
Bãi trồi lên
Bãi tàu đến
Bãi tích tụ
Bãi tập
Bãi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua)
Bãi tắm riêng
Bãi tắm điều trị
Bãi ven biển
Bãi vui chơi
Bãi vật liệu thải
Bãi vật tư
Bãi vật tư xây dựng
Bãi xe
Bãi xe lửa chở hàng
Bãi xe tải
Bãi xe vứt đi
Bãi xây dựng
Bãi xếp dỡ công-ten-nơ
Bãi xếp đống
Bãi xỉ
Bãi xỉ thải
Bãi xử lý rác
Bãi ám tiêu ngầm
Bãi ô tô
Bãi điều xe
Bãi đua
Bãi đua mô tô
Bãi đua ngựa
Bãi đua xe đạp
Bãi đá thải
Bãi đáp trực thăng
Bãi đúc
Bãi đúc (cấu kiện)
Bãi đúc bê tông
Bãi đúc cấu kiện
Bãi đúc cấu kiện bê tông
Bãi đúc cọc
Bãi đúc khối
Bãi đúc sẵn
Bãi đúc sẵn tại hiện trường
Bãi được nâng cao
Bãi được nâng lên
Bãi đất
Bãi đất bằng phẳng
Bãi đất mấp mô
Bãi đất phủ cỏ
Bãi đất quân sự
Bãi đất thải
Bãi đất thải (là) gò bồi
Bãi đất thấp thung lũng
Bãi đất trống
Bãi đất ven rừng
Bãi đất xây dựng
Bãi đất đào ven sông
Bãi đất đồi
Bãi đầm lầy ở biển
Bãi đậu máy bay
Bãi đậu xe
Bãi đậu xe cho thuê
Bãi đậu xe nhà lưu động
Bãi đậu xe tắc xi
Bãi đặt bể chứa
Bãi để gỗ
Bãi để gỗ, kho củi
Bãi để toa tàu
Bãi để vật liệu
Bãi để xe
Bãi để xe máy xây dựng
Bãi để xe ngầm
Bãi để xe đạp
Bãi đổ phế liệu
Bãi đổ rác
Bãi đổ đất thải
Bãi đỗ
Bãi đỗ xe
Bãi đỗ xe buýt
Bãi đỗ xe công nghiệp
Bãi đỗ xe khách
Bãi đỗ xe ngầm
Bãi đỗ xe taxi
Bãi đỗ xe tư nhân
Bãi đỗ xe tạm thời
Bãi đỗ xe ô tô
Bãi đỗ ô tô
Bãi đỗ ô tô lạnh
Bão
Bão, sấm sét
Bão bùng
Bão bụi
Bão con
Bão cát
Bão cực thứ cấp
Bão hoà
Bão hòa
Bão hòa amoniac
Bão hòa bitum
Bão hòa cacbon
Bão hòa dòng
Bão hòa dầu
Bão hòa khí
Bão hòa khí cacbonic
Bão hòa không khí
Bão hòa kép
Bão hòa lõi (từ)
Bão hòa màu
Bão hòa nước
Bão hòa oxi
Bão hòa tiếng ồn
Bão hòa từ
Bão hòa đoạn nhiệt
Bão hòa ẩm
Bão lốc
Bão mưa
Bão mưa đá
Bão mặt trời
Bão rớt
Bão thế kỷ
Bão tuyết
Bão táp
Bão tố
Bão xoáy
Bão địa từ
Bè
Bè bè
Bè bạn
Bè cánh
Bè câu phao
Bè cấp cứu
Bè cấp cứu thổi bằng hơi
Bè cứu hộ
Bè cứu sinh
Bè gỗ
Bè lũ
Bè mảng
Bè mảng đánh cá
Bè mọn
Bè nhè
Bè phái
Bè đôi
Bè đảng
Bèi cái
Bèn
Bèn bẹt
Bèo
Bèo bọt
Bèo cái
Bèo cám
Bèo dâu
Bèo lục bình
Bèo nhèo
Bèo nhật bản
Bèo ong
Bèo tây
Bèo tấm
Bé
Bé, nhỏ
Bé bỏng
Bé con
Bé dại
Bé hơn
Bé miệng
Bé nhất
Bé nhỏ
Bé thế nào lớn thế ấy
Bé tí
Bé tị
Bé xanh
Bé xé ra to
Béc-muy-đa (tên nước, thủ đô: Ha-min-tơn)
Béc giê
Bén
Bén gót
Bén hơi
Bén lửa
Bén mùi
Bén mảng
Béng
Béo
Béo, béo phì
Béo (sét)
Béo bệu
Béo bở
Béo lăn
Béo lẳn
Béo mẫm
Béo mập
Béo mắt
Béo mỡ
Béo ngậy
Béo nói
Béo nục
Béo phì
Béo phì do nội sinh
Béo phì do ăn uống
Béo phì tăng năng vỏ thượng thận
Béo phệ
Béo phị
Béo quay
Béo tròn
Béo tốt
Béo đẫy
Béo ị
Bép xép
Bét
Bét be
Bét nhè
Bét nhé
Bét ra
Bê
Bê-nan (tên nước, thủ đô: Poóc-tô Nô-vô)
Bê bết
Bê bối
Bê con
Bê cái
Bê cái 1 tuổi
Bê kiểu moóc
Bê lắng
Bê nguyên con
Bê rê
Bê sữa
Bê tha
Bê thiến
Bê trễ
Bê tông
Bê tông (cốt thép) đúc sẵn
Bê tông (làm) ống
Bê tông (tạo) chân không
Bê tông (ứng suất trước) căng sau
Bê tông 28 ngày
Bê tông afan hạt trung (bình)
Bê tông agloporit
Bê tông aluminat
Bê tông aphan
Bê tông asphalt
Bê tông asphalt lót
Bê tông asphalt lớp đệm
Bê tông asphalt rải mặt
Bê tông atfan
Bê tông atfan (chảy) lỏng
Bê tông atfan cát
Bê tông atfan cốt liệu to
Bê tông atfan cứng
Bê tông atfan dẻo
Bê tông atfan hạt lớn
Bê tông atfan hạt nhỏ
Bê tông atfan nóng
Bê tông atfan rải nguội
Bê tông atfan sỏi
Bê tông atfan đúc
Bê tông atphan
Bê tông atphan cuội
Bê tông atphan hạt nhỏ đúc nguội
Bê tông bi tum đúc
Bê tông bitum
Bê tông béo
Bê tông bơm
Bê tông bơm được
Bê tông bảy ngày
Bê tông bền
Bê tông bị phủ đất
Bê tông bịt đáy thừa dư
Bê tông bọc ngoài
Bê tông bọt
Bê tông bọt khí
Bê tông chân không
Bê tông chèn
Bê tông chèn khô
Bê tông chưng
Bê tông chưng cứng
Bê tông chảy
Bê tông chất dẻo
Bê tông chất lượng cao
Bê tông chất lượng kém (bê tông cốt thép)
Bê tông chất lượng thấp
Bê tông chất lượng xấu
Bê tông chắc sít
Bê tông chặt
Bê tông chịu axit
Bê tông chịu lửa
Bê tông chịu lửa chứa manhezit
Bê tông chịu lửa ở nhiệt độ cao
Bê tông chịu lực
Bê tông chịu nhiệt
Bê tông chịu nước biển
Bê tông chịu va đập
Bê tông chịu được axit
Bê tông chịu ẩm
Bê tông chọn lọc
Bê tông chống trượt
Bê tông clinke
Bê tông co ngót chậm
Bê tông cuội
Bê tông cuội sỏi
Bê tông cuộn
Bê tông cách ly
Bê tông cách nhiệt
Bê tông cách nhiệt chịu lửa
Bê tông cách nhiệt nhẹ
Bê tông cán
Bê tông cát
Bê tông cát sỏi
Bê tông cát tỷ trọng thấp
Bê tông có chất lượng
Bê tông có cốt
Bê tông có cốt bằng sợi thép
Bê tông có cốt liệu to
Bê tông có rỗng lớn
Bê tông có thớ
Bê tông có trọng lượng thông thường
Bê tông cót thép
Bê tông cường độ cao
Bê tông cường độ cao sớm
Bê tông cấu trúc
Bê tông cần xoa phẳng
Bê tông cốt liệu gỗ xốp
Bê tông cốt liệu hữu cơ
Bê tông cốt liệu lớn
Bê tông cốt liệu nhẹ
Bê tông cốt liệu nhỏ
Bê tông cốt liệu nở
Bê tông cốt liệu polixtiren
Bê tông cốt liệu sỏi
Bê tông cốt liệu to
Bê tông cốt liệu đá cứng
Bê tông cốt sắt
Bê tông cốt sợi
Bê tông cốt sợi phân tán
Bê tông cốt sợi thủy tinh
Bê tông cốt thép lò xo
Bê tông cốt thép lắp ghép
Bê tông cốt thép thông thường
Bê tông cốt thép thường
Bê tông cốt thép tự ứng lực
Bê tông cốt thép vòng
Bê tông cốt thép đúc sẵn
Bê tông cốt thủy tinh
Bê tông cốt tre
Bê tông cứng
Bê tông cứng nhanh
Bê tông cực nặng
Bê tông dây thép căng
Bê tông dùng xi măng xỉ
Bê tông dăm
Bê tông dưới nước
Bê tông dưỡng hộ trong nước
Bê tông dầm bằng tay
Bê tông dầu cốc
Bê tông dẫn (diện, nhiệt)
Bê tông dẫn điện
Bê tông dẻo
Bê tông dễ gia công
Bê tông dễ đổ
Bê tông dự ứng lực
Bê tông epoxy
Bê tông giàu (nhiều xi măng)
Bê tông gầy
Bê tông gồm amian
Bê tông gỗ-xi măng (gồm xi măng và mạt cưa)
Bê tông hidrocacbon
Bê tông hydroxit nhôm
Bê tông hạt cưa
Bê tông hạt không nhỏ
Bê tông hạt mịn
Bê tông hạt nhỏ
Bê tông hạt thô
Bê tông hắc ín
Bê tông hắc ín cốt liệu nhỏ
Bê tông hắc ín cốt liệu to
Bê tông hắc ín hạt to đúc nguội
Bê tông hắc ín lát mặt
Bê tông keramzit
Bê tông khí
Bê tông khó tạo hình
Bê tông khó để
Bê tông khô
Bê tông không co ngót
Bê tông không cuốn khí
Bê tông không cốt thép
Bê tông không hạt nhỏ
Bê tông không thấm
Bê tông không thấm nước
Bê tông khối lượng lớn
Bê tông khối lớn
Bê tông kiến trúc
Bê tông kém chất lượng
Bê tông kéo sau
Bê tông kín nước
Bê tông kết cấu
Bê tông kết cấu cách nhiệt
Bê tông kết cấu khối lớn
Bê tông kết nhanh
Bê tông kỵ nước
Bê tông li tâm
Bê tông liên kết giàn
Bê tông liền khối
Bê tông ly tâm
Bê tông làm đường
Bê tông làm đường (lát mặt, vỉa hè)
Bê tông lát mặt
Bê tông lát đường
Bê tông lèn chặt
Bê tông lót đáy mỏng
Bê tông lõi đập
Bê tông lưu động
Bê tông lấp
Bê tông lẫn phôi thép
Bê tông lỏng
Bê tông lộ ra ngoài
Bê tông lớp
Bê tông mau cứng
Bê tông màu
Bê tông mác cao
Bê tông mác thấp
Bê tông móng
Bê tông mùn cưa
Bê tông mạt cưa
Bê tông mật độ cao
Bê tông mịn
Bê tông mới đúc
Bê tông mới đồ
Bê tông mờ
Bê tông nghèo
Bê tông nghèo (ít xi măng)
Bê tông nghèo khô
Bê tông nhiều lỗ rỗng
Bê tông nhiều xi măng
Bê tông nhẹ
Bê tông nhẹ (xốp rỗng)
Bê tông nhẹ có cát
Bê tông nhựa
Bê tông nhựa (đường)
Bê tông nhựa cát
Bê tông nhựa epoxit
Bê tông nhựa đường
Bê tông nhựa đường (hỗn hợp gồm nhựa đường+sỏi đá)
Bê tông nóng
Bê tông nặng
Bê tông nối khớp nhau
Bê tông nở
Bê tông peclit
Bê tông pha lưu huỳnh
Bê tông phun
Bê tông phun cốt sợi
Bê tông phun khô
Bê tông phun ướt
Bê tông phản quang
Bê tông phụt
Bê tông phụt bằng bơm
Bê tông phụt gia cố
Bê tông pôlyme
Bê tông pôlyme đặt sợi thủy tinh
Bê tông rung
Bê tông rất nặng
Bê tông rỗ tổ ong
Bê tông rỗng
Bê tông silic đá vôi
Bê tông silicat
Bê tông silicat bọt
Bê tông silicat không cốt
Bê tông silicat tro tạo khí
Bê tông siêu dẻo
Bê tông sân bay
Bê tông sét
Bê tông sỏi
Bê tông sỏi cát
Bê tông thiếu cát
Bê tông thuần túy
Bê tông thô
Bê tông thông thường
Bê tông thường
Bê tông thạch cao
Bê tông thạch cao-xi măng
Bê tông thạch cao xốp
Bê tông thớ gỗ (gồm xi măng+vỏ bào)
Bê tông thủy
Bê tông thủy công
Bê tông thủy tinh
Bê tông tiền áp
Bê tông toàn khối
Bê tông trang trí
Bê tông tro-đá phiến
Bê tông tro (núi lửa)
Bê tông tro bay
Bê tông tro khí
Bê tông trong suốt
Bê tông trưởng thành
Bê tông trắng
Bê tông trộn bằng tay
Bê tông trộn cốt liệu sẵn
Bê tông trộn khi vận chuyển
Bê tông trộn khô
Bê tông trộn mạt cưa
Bê tông trộn phoi thép
Bê tông trộn sẵn
Bê tông trộn trên công trường
Bê tông trộn trên ô tô
Bê tông tup
Bê tông tái chế
Bê tông tính năng cao
Bê tông tơi
Bê tông tươi
Bê tông tươi (mới trộn xong)
Bê tông tạo khí
Bê tông tạo phẳng
Bê tông tổ ong
Bê tông tổ ong vôi sét
Bê tông tự ứng suất
Bê tông tỷ trọng thấp
Bê tông vôi
Bê tông vỉa hè
Bê tông vừa mới trộn
Bê tông vừa mới đổ
Bê tông vừa mới đổ (chưa đông cứng)
Bê tông vừa tháo ván khuôn
Bê tông xi măng
Bê tông xi măng Poclan
Bê tông xi măng lu lèn chặt
Bê tông xi măng mác cao
Bê tông xi măng pôlyme
Bê tông xây dựng
Bê tông xỉ
Bê tông xỉ bọt
Bê tông xỉ lò
Bê tông xỉ lò cao được mở rộng
Bê tông xỉ nở
Bê tông xỉ silícat
Bê tông xỉ than
Bê tông xỉ xốp
Bê tông xốp
Bê tông xốp (nhiều lỗ rỗng)
Bê tông xốp lưới thép
Bê tông xốp thô
Bê tông ép
Bê tông ít lỗ rỗng
Bê tông ít lỗ tổ ong
Bê tông ít xi măng
Bê tông ôtôcla
Bê tông điatomit
Bê tông đá bọt
Bê tông đá cứng
Bê tông đá dăm
Bê tông đá hộc
Bê tông đá hộc (không đầm)
Bê tông đá túp
Bê tông đá tảng
Bê tông đá vôi
Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)
Bê tông đã hấp hơi
Bê tông đã khô cứng
Bê tông đã kết cứng
Bê tông đã rắn
Bê tông đã đông cứng
Bê tông đã đầm rung
Bê tông đóng bao
Bê tông đóng gói trước
Bê tông đóng đinh được
Bê tông đông cứng nhanh
Bê tông đông cứng rất nhanh
Bê tông đông kết chậm
Bê tông đông kết nhanh
Bê tông đúc
Bê tông đúc dưới nước
Bê tông đúc ly tâm
Bê tông đúc sẵn
Bê tông đúc trong nước
Bê tông đúc trong đất
Bê tông đúc tại chỗ
Bê tông đường
Bê tông được bơm
Bê tông được cách điện
Bê tông được trộn
Bê tông được trộn sẵn
Bê tông được tạo khí
Bê tông được đánh bóng
Bê tông được đầm
Bê tông được đầm chặt
Bê tông đạt cường độ sớm
Bê tông đất
Bê tông đất sét
Bê tông đầm
Bê tông đầm cán (bằng xe lu)
Bê tông đập
Bê tông đặc
Bê tông đặc chắc
Bê tông đọ sụt không
Bê tông đồng chất
Bê tông đổ dưới nước
Bê tông đổ trong nước
Bê tông đổ tại chỗ
Bê tông đổ tại công trình
Bê tông đổ ván khuôn
Bê tông độ bền cao
Bê tông độ sụt bé
Bê tông ốp mặt ngoài
Bê tông ứng lực sau
Bê tông ứng lực trước
Bê tông ứng suất trước
Bê tông ứng suất trước căng sau
Bê tông ứng suất trước căng trước
Bê xe
Bên
Bên, nhánh, bảng hệ
Bên (hợp đồng)
Bên A (hợp đồng)
Bên A hợp đồng
Bên B
Bên B (của hợp đồng)
Bên B (hợp đồng)
Bên B của hơp đồng
Bên B hợp đồng
Bên bán
Bên bán (hàng)
Bên bán có quyền (lựa chọn)
Bên bán cần kíp
Bên bị
Bên bị kháng
Bên bị tuyên bố phá sản
Bên bị tòa tuyên bố phá sản
Bên bị tổn thất
Bên chuyển thông báo
Bên chịu trách nhiệm
Bên chủ
Bên chủ tàu trả thuế
Bên các anh được lợi
Bên có
Bên có (của bảng kế toán)
Bên có (của bảng tổng kết tài sản)
Bên có (của tài khoản)
Bên có (trong sổ sách kế toán)
Bên có tài khoản
Bên có được mang sang (trên sổ kế toán)
Bên cùng ký
Bên cạnh
Bên cạnh em
Bên cạnh đường
Bên cột sống
Bên của thân van
Bên cự tuyệt thanh toán
Bên dưới
Bên gọi
Bên gọi (điện thoại)
Bên gửi
Bên hàn
Bên hút (bơm)
Bên khiếu nại và bên bị khiếu nại
Bên khác
Bên không kí kết
Bên không ký
Bên khởi tố
Bên khởi động
Bên ký kết
Bên ký kết (hợp đồng)
Bên ký kết hợp đồng
Bên liên quan
Bên lề
Bên mua
Bên mua-Đứng về bên mua
Bên mua (hàng)
Bên mua (đấu giá)
Bên mua chỉ chịu rủi do
Bên mua có thiện ý
Bên mua cần kíp
Bên mua quyền chọn
Bên mua thiện ý
Bên mua được xin mở thư tín dụng
Bên mạn tàu
Bên ngoài
Bên ngoài trục của chùm tia chính
Bên ngoại
Bên nguyên
Bên nguyên và bên bị
Bên nhận
Bên nội
Bên nợ
Bên nợ và bên có
Bên phải
Bên phải, vế phải
Bên phải nhất
Bên phải xe
Bên phụ trách hối phiếu
Bên sai hẹn (trả nợ...)
Bên sông
Bên sử dụng điện thoại
Bên ta được lợi
Bên tay phải
Bên tham gia tố tụng
Bên than
Bên thi công
Bên thu tiền mặt
Bên thua kiện
Bên thuê chịu (phí) sửa chữa
Bên thuê chịu phí sửa chữa
Bên thuê tàu
Bên thuê tàu theo chuyến
Bên thất kiện
Bên thắng kiện
Bên thủ ước
Bên thứ 3
Bên thứ ba
Bên thứ ba chịu phí tổn
Bên tranh chấp
Bên trong
Bên trong, nội
Bên trong cacte
Bên trong nhà máy (về vận chuyển)
Bên trong trống không
Bên truy tố
Bên trái
Bên trên
Bên tuyến tùng
Bên tương ứng
Bên tổng thầu
Bên vi ước
Bên vô tội
Bên xuất khẩu
Bên xả
Bên yêu cầu
Bên đoạn trung tâm
Bên đương sự trong một vụ kiện
Bên được gọi
Bên được gọi (điện thoại)
Bên được hưởng
Bên được kiện
Bên đặt hàng
Bên đối diện
Bên đối tác
Bên đổi
Bên ảo
Bên ứng dụng di động
Bên ứng dụng khả năng giao dịch
Bênh
Bênh thủy đậu
Bênh vực
Bêta
Bêtatron
Bêu
Bêu diếu
Bêu nắng
Bêu riếu
Bêu xấu
Bì
Bì bà bì bõm
Bì bì
Bì bõm
Bì bạch
Bì bẹt
Bì bọp
Bì cứng
Bì giòn
Bì giòn (lợn quay)
Bì giòn béo
Bì giòn không béo
Bì lợn
Bì phu
Bì sì
Bì thư
Bì thư có nắp túi
Bì thư có đề tên và địa chỉ, đã dán sẵn tem
Bì thư có đề địa chỉ và dán sẵn tem để trả lời
Bì thư hồi đáp có ghi sẵn tên và địa chỉ người gởi
Bì thư trả lời
Bì thư trả lời khỏi dán tem
Bì thư trả lời đã dán sẵn tem và đề địa chỉ
Trang trước đó (Bánh quai vạc)
|
Bài sau (Bì tiên)
tác giả
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X