Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Xem trang từ:
Không gian:
(Chính)
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Từ điển Việt - Anh
Thảo luận Từ điển Việt - Anh
Hình
Thảo luận Hình
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Tiêu bản
Thảo luận Tiêu bản
Trogiup
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
Request
Request talk
thongbaocongdong
UserWiki
User profile
CongDong
thongbaoduan
duancongdong
gioithieu
Tất cả các trang
|
Trang trước đó (Bìa)
|
Bài sau (Bút kẻ mực)
Bòn
Bòn chài
Bòn của
Bòn dãi
Bòn mót
Bòn rút
Bòn rút (tước đoạt) cổ tức
Bòn rút lợi lớn
Bòn rút lợi lớn, lợi dụng thị trường
Bòn rút lợi nhuận
Bòn đãi
Bòn đãi cổ tức
Bòng
Bòng bong
Bòng chanh
Bó
Bó, chùm
Bó, gói
Bó, khối, cỗ (bài)
Bó, sợi, thừng
Bó (bit nối dữ liệu)
Bó (các) nhóm
Bó (các) nửa nhóm
Bó (cáp)
Bó (dữ liệu)
Bó (mây, song ...)
Bó (mây song)
Bó (sợi)
Bó (thớ) sợi
Bó buộc
Bó bọc kín
Bó bỏ đi
Bó bột
Bó chiếu
Bó cho phép
Bó chân
Bó chùm
Bó chưa sẵn sàng nhận
Bó chưa sẵn sàng để nhận
Bó chương trình
Bó cành
Bó cành cây
Bó cành cây nhúng chìm
Bó cành găm trong nước
Bó cành leo
Bó cáp
Bó có chân cắm
Bó cơ sở
Bó cạp
Bó cẳng
Bó cọc
Bó cố định đóng
Bó cốt thép
Bó cốt thép (bê tông cốt thép ứng lực trước)
Bó cột
Bó dây
Bó dây (dẫn)
Bó dây dẫn
Bó dây néo
Bó dây điện
Bó dão
Bó dụng cụ
Bó dữ liệu
Bó gai - mái
Bó giáp
Bó giò
Bó gọi tới
Bó gối
Bó hoa
Bó hoàn toàn
Bó hàng gửi
Bó hình cầu
Bó hỗn hợp
Bó khối
Bó khớp
Bó khứu giác
Bó kép
Bó liên lạc được chấp nhận
Bó lưng bên tủy sống
Bó lưới gai
Bó lại, buộc bằng đai thép
Bó lỏng
Bó mạch phẳng
Bó mặt phẳng
Bó ngắt
Bó nhiều sợi, bó đa sợi
Bó nẹp
Bó phanh
Bó phanh được tán rivê hoặc dán
Bó photon
Bó phân tử hấp thụ
Bó quạt
Bó rọ
Bó rỗng
Bó sóng
Bó sẵn sàng nhận
Bó sợi
Bó sợi cong
Bó sợi dọc
Bó sợi nanô
Bó sợi tơ
Bó sợi xoắn
Bó tay
Bó thanh
Bó thanh hấp thụ
Bó theo hàng cặp
Bó thuốc lá để ép
Bó thành bó
Bó thép
Bó thép ngoài
Bó thép trong
Bó thép tấm
Bó thép với các điểm gẫy hoặc cong
Bó thông tin
Bó tia thể vân
Bó tin
Bó tiền đình gai
Bó trình gỡ rối
Bó trình đồ họa
Bó trình ứng dụng
Bó tròn
Bó tâm nhỉ thất
Bó tăng cường
Bó vỉa bằng
Bó vỏ não cầu não
Bó xoắn 7 sợi thép
Bó xung
Bó xơ ngắn
Bó yêu cầu khởi động lại
Bó yêu cầu xóa
Bó đuốc
Bó đòi hỏi gọi điện
Bó đòi hỏi nhả mạch
Bó đóng một lần
Bó đĩa
Bó đường thẳng
Bó đỉnh cầu não
Bó đồi bó vỏ não
Bó đứt gãy
Bó ảnh
Bó ống
Bóc
Bóc (thư)
Bóc bẹ (ngô)
Bóc khuếch tán
Bóc lột
Bóc lột có tính độc quyền
Bóc lột tàn nhẫn
Bóc lột tư bản chủ nghĩa
Bóc lớp bê tông bảo hộ
Bóc lớp cách ly
Bóc lớp ngoài
Bóc mòn đỉnh nếp lồi
Bóc phế mạc (gây xẹp phổì)
Bóc thư
Bóc trần
Bóc trụi
Bóc trụi do biển
Bóc tách và phân loại các đối tượng đồng nhất
Bóc vảy
Bóc vỏ
Bói
Bói cá
Bói quẻ
Bói toán
Bón
Bón lót
Bón macnơ
Bón nuôi đòng
Bón thúc
Bón đón đòng
Bóng
Bóng, cầu, hòn
Bóng, túi, nang
Bóng (tối)
Bóng (tối) riêng
Bóng (đèn) nhỏ
Bóng (đèn ống) hỏng
Bóng Bucky (một loại fuleren)
Bóng Vater
Bóng Vater, bóng gan tụy
Bóng bàn
Bóng bán dẫn
Bóng bì
Bóng bầu dục
Bóng bẩy
Bóng bắt
Bóng bọt
Bóng chuyền
Bóng chày
Bóng chỉnh lưu
Bóng câu
Bóng cây
Bóng dáng
Bóng dò// khí cầu khí tượng
Bóng gió
Bóng gió (vùng lặng)
Bóng hơi (cá)
Bóng hạc
Bóng hỏng
Bóng hồng
Bóng in
Bóng khí động học
Bóng khí động học (vùng tĩnh)
Bóng kết hợp
Bóng loáng
Bóng láng
Bóng lộn
Bóng ma
Bóng ma trong tổng hợp Fourier
Bóng màng
Bóng màng sau
Bóng mát
Bóng mềm
Bóng mờ
Bóng mờ chồng
Bóng mờ phía dưới
Bóng mờ phía trên
Bóng nga
Bóng nguyệt
Bóng nhũ trấp
Bóng nhỏ
Bóng nong hậu môn
Bóng ném
Bóng nước
Bóng nửa tối
Bóng pilo
Bóng râm
Bóng rơi
Bóng rổ
Bóng sáng
Bóng thám không
Bóng thăm dò
Bóng thỏ
Bóng tà
Bóng tối
Bóng tự do
Bóng vàng
Bóng vía
Bóng vòi buồng trứng, bóng vòi tử cung
Bóng xoay
Bóng xoay nối tiếp
Bóng xung kích hạt nhân
Bóng xương sau
Bóng xương trước
Bóng âm
Bóng âm học (Vùng câm)
Bóng ô
Bóng điều khiển
Bóng điện
Bóng đá
Bóng đái
Bóng đè
Bóng đèn
Bóng đèn (điện)
Bóng đèn 2 dây tóc
Bóng đèn 2 tim
Bóng đèn 2 đầu cắm
Bóng đèn Halogen
Bóng đèn bị cháy
Bóng đèn chớp
Bóng đèn dài nhỏ
Bóng đèn dự trữ
Bóng đèn hai ngọn
Bóng đèn hai tim
Bóng đèn hình cầu
Bóng đèn neon
Bóng đèn sáng
Bóng đèn sáng nhờ sáng khí
Bóng đèn thạch anh-halogen
Bóng đèn trang trí
Bóng đèn tròn
Bóng đèn vonfram-halogen
Bóng đèn điện
Bóng đèn điện cỡ nhỏ
Bóng đèn điện tròn
Bóng đổ
Bóng ống lệ
Bóp
Bóp bụng
Bóp chẹt
Bóp chết
Bóp cổ
Bóp hầu
Bóp hẳn phanh
Bóp họng
Bóp miệng
Bóp méo
Bóp mũi
Bóp mạnh phanh
Bóp mắt
Bóp mồm
Bóp nghẹt
Bóp nghẹt thị trường
Bóp nặn
Bóp phanh
Bóp trán
Bóp óc
Bót
Bót nghẹt thị trường
Bót thuốc lá
Bô
Bô-li-via (tên nước, thủ đô: La Pát)
Bô bin
Bô bin biến điện
Bô bô
Bô chuyển mạch
Bô chế khí đảo lập
Bô giảm xóc thủy lực
Bô ly hợp từ
Bô lão
Bô lọc thay thế được
Bô nhớ dự phòng (máy tính)
Bô nhớ truy nhập nhanh
Bô sinh nền màu
Bôbin
Bôbin năng lượng cao
Bôbin trượt
Bôbin điều hưởng
Bôbin đơn
Bôi
Bôi bác
Bôi bỏ
Bôi dầu
Bôi dầu mỡ
Bôi hắc ín
Bôi matít
Bôi màu
Bôi mỡ
Bôi nghệ
Bôi nhọ
Bôi sáp
Bôi trơn
Bôi trơn bằng bơm
Bôi trơn bằng con len
Bôi trơn bằng dầu
Bôi trơn bằng vòng
Bôi trơn bằng vòng đầu
Bôi trơn bề mặt
Bôi trơn chống gỉ
Bôi trơn cưỡng bức
Bôi trơn cối chuyển hướng
Bôi trơn hoàn hảo
Bôi trơn hoàn toàn
Bôi trơn không dầu
Bôi trơn liên tục
Bôi trơn ngoại biên
Bôi trơn phần trên xy lanh
Bôi vôi
Bôi đen
Bôlômet
Bôm
Bôm bốp
Bôn
Bôn ba
Bôn sê vích
Bôn tẩu
Bôn tập
Bông
Bông (bằng) thép
Bông (lúa)
Bông (lúa) cá thu non
Bông (vải) bán giao hàng và trả tiền ngay
Bông amiăng
Bông axetilen
Bông bazan
Bông băng
Bông chèn
Bông colodion
Bông gòn
Bông gỗ
Bông hai
Bông in thử
Bông khoáng
Bông khoáng dạng cuộn
Bông khoáng thô
Bông khoáng từ đá
Bông không râu
Bông kim loại
Bông lau
Bông lót
Bông lông
Bông lơn
Bông macnơ
Bông phenol
Bông phèng
Bông phế liệu
Bông sợi
Bông tan
Bông thuốc súng
Bông thép
Bông thấm
Bông thủy tinh
Bông thủy tinh không cháy
Bông tuyết
Bông xỉ
Bông xỉ (vật liệu cách nhiệt)
Bông đá
Bông đùa
Bôxit
Bõ
Bõ bèn
Bõ công
Bõ ghét
Bõ già
Bõm
Bõng
Bù
Bù-lông giữa trục
Bù bằng pha vượt trước
Bù bằng điều chỉnh tích phân
Bù cao tần
Bù cho đủ 10
Bù chuyển dịch của khối xếp chồng
Bù chín
Bù chính xác
Bù cây
Bù cơ số
Bù cơ số rút gọn
Bù giá sinh hoạt
Bù hai
Bù hao
Bù hoãn mua
Bù khoản chênh lệch
Bù khú
Bù khối lượng đẳng tĩnh
Bù lon chôn
Bù loong
Bù loong an toàn
Bù loong cố định
Bù loong đầu vuông
Bù lu bù loa
Bù lại
Bù lại thời gian đã mất
Bù lấp (khoản tổn thất)
Bù lỗ
Bù lỗ xuất khẩu
Bù lỗi
Bù mòn
Bù mười
Bù một
Bù nhiệt độ
Bù nhìn
Bù nối tiếp
Bù phân tầng
Bù sớm
Bù thiếu
Bù thêm
Bù thời gian chết
Bù trì
Bù trầm
Bù trừ
Bù trừ, khấu trừ
Bù trừ (nợ)
Bù trừ một khoản nợ
Bù trừ nhau
Bù trừ song biên
Bù trừ thu chi
Bù trừ tự động
Bù trừ đa biên
Bù trừ đơn phương
Bù trữ quá mức
Bù trực giao
Bù tần số cao
Bù vào
Bù xù
Bù xú
Bù áp suất đẳng tĩnh
Bù đúng
Bù đầu
Bù đắp
Bù đắp chỗ thâm hụt
Bù đắp lại
Bù đắp lỗ
Bù đắp thiệt hại xuất khẩu
Bù đắp thâm hụt
Bù đẳng tĩnh
Bù đẳng tĩnh cục bộ
Bù độ dài của thiết bị
Bùa
Bùa bả
Bùa chú
Bùa mê
Bùa yêu
Bùi
Bùi ngùi
Bùi nhùi
Bùi tai
Bùm bụp
Bùn
Bùn, mùn
Bùn (cống) ban đầu
Bùn (đã) khử nước
Bùn anôt
Bùn ban đầu
Bùn bentonit
Bùn biển
Bùn biển sâu
Bùn bình bay hơi
Bùn bình thường
Bùn băng
Bùn canxi clorua
Bùn chưa lắng
Bùn chưa tiêu hóa
Bùn chịu lửa
Bùn chứa dầu
Bùn chứa muối
Bùn cát
Bùn cát lơ lửng
Bùn cát đáy
Bùn có nhiều hạt rắn
Bùn cặn
Bùn cặn chưa xử lý
Bùn cặn hoạt tính
Bùn cặn lọc
Bùn cặn sơn
Bùn cặn thu hồi
Bùn cặn tái chế
Bùn của bình bay hơi
Bùn cứng
Bùn dòng thải
Bùn dơ
Bùn dạng huyền phù
Bùn dạng hạt nhỏ
Bùn dầu
Bùn gốc dầu
Bùn hoạt tính
Bùn hoạt tính bề mặt (kỹ thuật khoan)
Bùn hoạt tính lưu chuyển
Bùn hoạt tính thu hồi
Bùn hoạt tính trương nở
Bùn hoạt tính tái sinh
Bùn hữu cơ
Bùn keo
Bùn keo (khoan)
Bùn khoan
Bùn khoan hỗn hợp
Bùn khoan nước ngọt
Bùn khoan tái sinh
Bùn khoáng
Bùn khô
Bùn khô kiệt
Bùn kiềm
Bùn kết thành khối
Bùn loãng
Bùn làm nặng
Bùn lên men
Bùn lưu huỳnh
Bùn lầy
Bùn lẫn dầu
Bùn lắng
Bùn lỏng
Bùn lở
Bùn mềm nhão
Bùn mới
Bùn naphtha
Bùn nhiều phân
Bùn nhuộm màu
Bùn nhão
Bùn nước
Bùn nước biển
Bùn nước bão hòa muối
Bùn nước mặn
Bùn nước ngọt
Bùn nước thải
Bùn nước thải (từ sinh hoạt)
Bùn nước thải công nghiệp
Bùn nước trong dầu
Bùn nặng
Bùn nở
Bùn packê
Bùn parafin
Bùn phân hủy ưa khí
Bùn quánh
Bùn quánh venturi
Bùn quặng
Bùn quặng (ép đùn và dập thành thanh liên tục)
Bùn quặng cô đặc
Bùn rác thứ cấp
Bùn rêu
Bùn rễ cây
Bùn rửa
Bùn silic ôxit
Bùn sét
Bùn sông
Bùn sơ cấp
Bùn sơlem
Bùn than
Bùn thoáng khí
Bùn tháp
Bùn thạch cao
Bùn thối
Bùn thối rữa
Bùn tuyết
Bùn tác nhân bề mặt
Bùn tích
Bùn tảo silic
Bùn tự hoại
Bùn tự nhiên
Bùn vôi
Bùn vôi (kỹ thuật khoan)
Bùn vẩn
Bùn vẩn dầu trong nước
Bùn vẩn khí
Bùn xanh
Bùn xỉ
Bùn xốp
Bùn ép
Bùn ít vôi
Bùn ô nhiễm
Bùn ăn da
Bùn đã chuyển khoáng
Bùn đóng cứng
Bùn được xử lý canxi sunfat
Bùn đất
Bùn đất sét
Bùn đầm lầy
Bùn đặc
Bùn để khoan quay
Bùn đỏ
Bùn ướt
Bùn ốc chân cánh
Bùn ức chế
Bùng
Bùng binh
Bùng binh (phân luồng xe chạy trên phố)
Bùng binh (vòng xoay)
Bùng binh giao thông
Bùng bùng
Bùng bục
Bùng cháy
Bùng cháy mạnh
Bùng cháy trong chân không
Bùng nhùng
Bùng nổ
Bùng nổ dân số
Bùng nổ kinh tế
Bùng nổ nhiệt
Bùng nổ tiếng ồn
Bùng nổ tổ hợp
Bú
Bú dù
Bú mớm
Búa
Búa "là" ray
Búa (có) khuôn tán
Búa (của người) khảo sát
Búa (dùng sức) nước
Búa (hơi) tán đinh
Búa (xách) tay
Búa Schmith (để thử cường độ bê tông)
Búa cao su cứng
Búa chuẩn bị mặt trát
Búa chày
Búa chèn
Búa chèn than
Búa chén (dùng) khí nén
Búa chạm của thợ đá
Búa chạy bằng hơi ép
Búa chẹn chạy điện
Búa cày
Búa có cán
Búa có khuôn tán
Búa có mỏ
Búa có đuôi vát
Búa cầm tay
Búa của thợ gò
Búa của thợ lát đường
Búa của thợ mộc
Búa diezen
Búa dàn phẳng
Búa dàn thẳng
Búa dát
Búa dùng ở giếng mỏ
Búa dầm
Búa gia công bề mặt
Búa gió
Búa gò
Búa gò thân xe
Búa gò tôn
Búa gõ
Búa gõ chân
Búa gõ cặn nồi hơi
Búa gõ mối hàn
Búa gõ xuống
Búa gõ xỉ mối hàn
Búa gỗ nặng
Búa gỗ tạo phoi
Búa hai đầu
Búa hơi
Búa hơi nén
Búa hơi nước
Búa hơi nước tự động
Búa hơi nước đơn động
Búa hơi song động
Búa hơi tán đinh
Búa hơi đóng cọc
Búa hơi đơn động
Búa in dấu
Búa khoan
Búa khoan chạy điện
Búa khoan cột
Búa khoan dùng khí nén
Búa khoan hơi ép
Búa khoan khí nén
Búa khoan kiểu cột
Búa khoan kiểu khí nén
Búa khoan kiểu va đập
Búa khoan kiểu xoay
Búa khoan lấy lõi
Búa khoan sâu
Búa khoan điện
Búa khoan đá
Búa khí nén
Búa khí nén sửa mối hàn
Búa khí nén tẩy sạch
Búa khí nén đánh sạch
Búa kiểu khí nén
Búa là
Búa là (gò)
Búa làm điếc gia súc
Búa làm đồng
Búa lát đường
Búa lèn đất
Búa lật
Búa lồi
Búa lớn
Búa máy
Búa máy (hơi nước)
Búa máy hơi nước
Búa máy khí nén loại mô tơ xoay và đập
Búa máy nén khí
Búa máy phá bê tông
Búa máy điezen
Búa máy đập lên
Búa máy đỡ
Búa móc đinh ray
Búa mặt mềm
Búa nghiền
Búa nghiền quặng
Búa nhọn
Búa nhổ đinh
Búa nhổ đinh tán
Búa ni lông (nhựa)
Búa nylon không giật lùi
Búa nén khí
Búa nước
Búa nện đất
Búa phá bê tông
Búa quai
Búa rung
Búa rèn
Búa rèn khuôn
Búa rèn nhẹ
Búa rìu
Búa răng
Búa răng hơi ép
Búa răng để đục đá
Búa rơi
Búa rơi rèn khuôn
Búa rơi tự do
Búa rầm
Búa song động
Búa sấn (rèn)
Búa sửa đá phiến lợp
Búa tay
Búa tay đóng cọc
Búa tay đập vụn
Búa tay để đục
Búa thùy động / máy đẩy cốc
Búa thúc
Búa thả
Búa thả đóng cọc
Búa thợ gò
Búa thợ hàn
Búa thợ lát gạch
Búa thợ lát đường
Búa thợ lợp mái
Búa thợ lợp đá bảng
Búa thợ máy
Búa thợ mỏ
Búa thợ mộc
Búa thợ nguội
Búa thợ nề
Búa thợ rèn
Búa thợ trát tường
Búa thợ xây
Búa thợ đá
Búa thủy lực
Búa thủy lực rơi tự do
Búa thủy động
Búa treo
Búa tróc
Búa tróc cặn
Búa trượt
Búa tán
Búa tán (đinh) dùng điện
Búa tán chạy hơi nén
Búa tán chạy điện
Búa tán rivê
Búa tán đinh
Búa tạ
Búa tạ chuôi vat
Búa tạ hai đầu
Búa va chạm
Búa va đập
Búa vồ
Búa xung kích
Búa xây (chặt, đẽo gạch)
Búa xăm mối nối
Búa xảm
Búa xảm khí áp
Búa xẻ thịt
Búa điezen
Búa đinh
Búa điện
Búa điện tẩy sạch
Búa điện đánh sạch
Búa đo độ cứng bê tông
Búa đàn mối nối
Búa đàn phẳng
Búa đòn bẩy
Búa đóng
Búa đóng cọc
Búa đóng cọc chạy điện
Búa đóng cọc cơ học
Búa đóng cọc cừ
Búa đóng cọc kiểu rung
Búa đóng cọc một tác dụng
Búa đóng cọc nổi
Búa đóng cọc thủy lực
Búa đóng cọc động cơ điezen
Búa đóng dấu
Búa đóng thanh dấu
Búa đóng đinh
Búa đóng đinh móc
Búa đóng đinh nhỏ
Búa đóng đinh nóc
Búa đơn động
Búa đạp vụn
Búa đầm
Búa đầm (thợ gốm)
Búa đầm bằng tay
Búa đầm cát (đúc)
Búa đầm hào
Búa đầm hình nêm (đúc)
Búa đầm nhảy
Búa đầm nhảy kiểu cóc
Búa đầm rơi cưỡng bức
Búa đầm treo
Búa đầm xích
Búa đầu chùy
Búa đầu có rãnh
Búa đầu gỗ
Búa đầu mềm
Búa đầu nhọn
Búa đầu nhọn thẳng
Búa đầu nhọn và đầu vòm
Búa đầu nhựa
Búa đầu rộng
Búa đầu tam giác
Búa đầu tròn
Búa đầu đàn hồi (đầu có bọc da)
Búa đầu đồng
Búa đập
Búa đập bê tông
Búa đập gạch
Búa đập mặt đường
Búa đập nghiền
Búa đập thẳng
Búa đập thủy lực
Búa đập vun (đá, quặng)
Búa đập đá
Búa đẽo
Búa đẽo đá
Búa địa chất
Búa đục
Búa đục khí nén
Búa đục lỗ
Búa đục đá
Búi
Búi tó
Búi xơ
Bún
Bún bò
Bún chả
Bún riêu
Bún thang
Bún tàu
Bún ốc
Búng
Búp
Búp (ăng ten)
Búp bê
Búp bê di động
Búp bên
Búp bên coma
Búp bên thứ nhất
Búp bức xạ
Búp chè
Búp chính (ở ăng ten)
Búp chính của ăng ten
Búp chính trong mặt ngang
Búp chính tròn
Búp chính ăng ten
Búp chính đồng cực
Búp coma
Búp coma thứ nhất
Búp có sự đối xứng tròn
Búp hình đầu sao chổi
Búp nhỏ
Búp phê
Búp phản xạ (ở ăng ten định hướng)
Búp phụ
Búp phụ sau
Búp sau
Búp sóng
Búp sợi
Búp theo dõi
Búp thứ cấp
Búp thứ cấp chính
Búp trên cao (ăng ten)
Búp trên trục sau của ăng ten
Búp đối cực
Bút
Bút, stylus
Bút, điểm
Bút (bằng) lông chồn xibia
Bút (chì) điện tử
Bút bi
Bút bit
Bút chiến
Bút chì
Bút chì, chùm
Bút chì chân không
Bút chì dẫn điện
Bút chì italia
Bút chì màu
Bút chì sáp
Bút chì thợ mộc
Bút chì vẽ
Bút chì điện áp
Bút chì đọc từ
Bút chổi
Bút chứng
Bút chứng bước đầu
Bút chứng sơ khởi
Bút cứ
Bút danh
Bút dạ
Bút dẹt quét sơn
Bút ghi
Bút ghi lên kính
Bút hao
Bút hàn
Bút khắc
Bút kim
Bút ký
Bút kẻ
Bút kẻ (đương chỉ)
Trang trước đó (Bìa)
|
Bài sau (Bút kẻ mực)
tác giả
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X