Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Xem trang từ:
Không gian:
(Chính)
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Từ điển Việt - Anh
Thảo luận Từ điển Việt - Anh
Hình
Thảo luận Hình
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Tiêu bản
Thảo luận Tiêu bản
Trogiup
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
Request
Request talk
thongbaocongdong
UserWiki
User profile
CongDong
thongbaoduan
duancongdong
gioithieu
Tất cả các trang
|
Trang trước đó (Bụi khoan)
|
Bài sau (Chi phí dỡ hàng)
Can kê xuồng
Can lại
Can ngăn
Can nhiễu cùng kênh
Can nhiễu giữa các ký tự
Can nhiễu kênh lân cận
Can nhiễu phát quảng bá
Can nhiễu truyền hình
Can nhiễu từ PCS này sang PCS khác
Can nhiễu điện từ
Can phạm
Can qua
Can thiẹp vào việc đi lại
Can thiệp
Can thiệp của nhà nước
Can thiệp hay không can thiệp?
Can thiệp hành chánh
Can thiệp không bị vô hiệu hóa
Can thiệp thị trường
Can thiệp thị trường tiền tệ
Can trường
Can vẽ
Can xi
Can xăng
Can án
Can đảm
Canalized river
Cancarenit
Canh
Canh chầy
Canh chỉnh
Canh chỉnh wordart
Canh chừng khẩn cấp
Canh cách
Canh cánh
Canh cải
Canh cửi
Canh dịch ép
Canh giấm
Canh giữa
Canh giữa bản đồ
Canh giữa trang
Canh giữa văn bản
Canh gà
Canh gác
Canh huyết thanh
Canh hẳn về một bên (trái hoặc phải)
Canh khuya
Canh ki na
Canh lề
Canh nông
Canh phòng
Canh riêu
Canh thang
Canh thiếp
Canh thẳng hàng
Canh thịt đặc
Canh ti
Canh ty
Canh tàn
Canh tác
Canh tác (ruộng) bậc thang
Canh tác bảo vệ đất
Canh tác cây lương thực
Canh tác có tưới
Canh tác có tưới nước
Canh tác giữ nước mặt ruộng
Canh tác giữa luống
Canh tác hỗn hợp
Canh tác khoáng diện
Canh tác không tưới
Canh tác kiểu trồng rẫy
Canh tác luân phiên
Canh tác làm kiệt đất
Canh tác nhỏ
Canh tác nhờ nước mưa
Canh tác theo mưa
Canh tác tập thể
Canh tác xen vụ
Canh tác được
Canh tác ở đồi
Canh tân
Canh văn bản
Canh đặc
Canh đều
Canh đều từ
Canhkina
Canlifoni
Canna minor
Cannamajor
Canopi
Cantariđin
Cantharidin
Canxeđonit
Canxi
Canxi (Ca)
Canxi aluminat
Canxi cacbonnat
Canxi cacbua
Canxi clorua
Canxi dịch não tủy
Canxi hiđroxit
Canxi huyết bình thường
Canxi hóa
Canxi kế
Canxi naptenat
Canxi niệu
Canxi pantotenat
Canxi phosphat
Canxi phòng vệ
Canxi sunfat canxi phunphat
Canxi sunphat
Canxiferit
Canxiferon
Canxilutit
Canxioferit
Canxioxit
Canxit
Canxit (CaCO3)
Canxitenit
Canô
Canô cứu sinh
Canô máy đuôi tôm
Canô phóng ngư lôi
Canô đệm hơi
Canô đệm khí
Canô động cơ treo ngoài mạn
Canôt nung trực tiếp
Canđela
Canđelit
Canđera
Cao
Cao-lanh
Cao-su
Cao-su xốp
Cao (giá, cấp)
Cao (âm thanh)
Cao (độ) kế
Cao ban long
Cao byte
Cao bá quát
Cao bằng
Cao bồi
Cao cường
Cao cả
Cao cấp
Cao danh
Cao dày
Cao dán mù tạc thuốc đắp mù tạc
Cao dán nhựa
Cao dầu mỏ
Cao dầu thông
Cao gan
Cao giá
Cao gấp đôi
Cao huyết áp
Cao hơn
Cao hơn, mạnh hơn
Cao hơn giá ghi
Cao hơn giá ghi trên phiếu
Cao hơn giá thông thường (cổ phiếu, chứng khoán)
Cao hơn giá định mức
Cao hết cỡ
Cao học
Cao hổ cốt
Cao hứng
Cao khiết
Cao kiến
Cao kế
Cao kỳ
Cao lanh
Cao lanh (kaolin)
Cao lanh pôlyme
Cao lâu
Cao lương
Cao lương hạt
Cao lương mỹ vị
Cao lương đường
Cao lộ
Cao lộc
Cao lớn
Cao minh
Cao nghều
Cao nguyên
Cao nguyên (địa chất)
Cao nguyên biến vị
Cao nguyên chia cắt
Cao nguyên cấu trúc
Cao nguyên dung nham
Cao nguyên hoang mạc
Cao nguyên lục địa
Cao nguyên mài mòn
Cao ngất
Cao ngất trời
Cao ngồng
Cao nhiệt kế
Cao nhã
Cao nhất
Cao niên
Cao phân tử
Cao quý
Cao ráo
Cao răng
Cao sang
Cao siêu
Cao su
Cao su (bọt xốp)
Cao su acrilat
Cao su acrilic
Cao su acrylonitin
Cao su acrylonitril
Cao su bitum
Cao su bu tin
Cao su buna
Cao su butyl
Cao su bọt
Cao su bọt xốp
Cao su bọt xốp mịn
Cao su chịu nhiệt
Cao su chịu ôzôn
Cao su chịu ẩm
Cao su clo
Cao su clo hóa
Cao su cloropen
Cao su cloropren
Cao su crếp
Cao su cách điện cứng
Cao su cứng, êbonit
Cao su dầu
Cao su etylen propylen
Cao su etylene-propylen
Cao su hypalon
Cao su izopen
Cao su khoáng
Cao su khoáng chất
Cao su không ướt
Cao su khối
Cao su latec
Cao su lưu huỳnh
Cao su lưu hóa
Cao su lưu hóa nguội
Cao su lỏng
Cao su metyl
Cao su mềm
Cao su natri
Cao su nguyên chất
Cao su nhiệt dẻo
Cao su nhân tạo
Cao su nitril silicon
Cao su nytry
Cao su nóng
Cao su rắn
Cao su silicon
Cao su stylen
Cao su styren-butađien
Cao su styren butađien
Cao su sống
Cao su thiên nhiên
Cao su thô
Cao su trộn bột
Cao su tái chế
Cao su tái sinh
Cao su tấm
Cao su tấm có vạch
Cao su tổ ong
Cao su tổng hợp
Cao su tự nhiên
Cao su vi xốp
Cao su vá ruột xe
Cao su vòng hóa
Cao su xilicon
Cao su xốp
Cao su xốp mịn
Cao su độ bền cao
Cao su Ấn Độ
Cao su Ấn Độ lưu hóa
Cao sĩ
Cao sơn
Cao sản
Cao số
Cao tay
Cao thâm
Cao thượng
Cao thạch nha
Cao thế
Cao thế nguy hiểm
Cao thủ
Cao trào
Cao trình
Cao trình (mặt) đất
Cao trình chứa nước cao nhất
Cao trình chứa thấp nhất
Cao trình không
Cao trình mặt biển
Cao trình mặt biển trong cơn bão
Cao trình mặt trên
Cao trình mặt đường
Cao trình mặt đất
Cao trình mực nước
Cao trình mực nước lòng sông
Cao trình mực nước ngầm
Cao trình mực nước đặc biệt
Cao trình nền nhà
Cao trình nền đường
Cao trình sau khi đào (lấy theo cao trình chuẩn)
Cao trình sàn cầu
Cao trình thiết kế
Cao trình thông
Cao trình tuyệt đối
Cao trình tương đối
Cao trình xây dựng
Cao trình điểm chuẩn
Cao trình đóng băng dưới đất
Cao trình đất hoàn thiện
Cao trình đỉnh lập
Cao trình đỉnh đập
Cao trở
Cao tuổi
Cao tăng
Cao tải
Cao tần
Cao tầng
Cao tốc
Cao tốc vô tuyến điện
Cao vút
Cao vọng
Cao xa
Cao xanh
Cao xu butađien acrylonitrin
Cao xu xốp
Cao xu xốp pha dầu
Cao xubutađien
Cao xạ
Cao áp
Cao điểm
Cao điểm bán tháo
Cao điểm sốt
Cao điểm tiêu thụ (điện)
Cao điểm tiếng ồn
Cao đài
Cao đơn hoàn tán
Cao đường
Cao đạc
Cao đẳng
Cao đẹp
Cao đỉnh
Cao độ
Cao độ (được) ngắm chuẩn
Cao độ chân cọc
Cao độ chịu lực
Cao độ cận điểm
Cao độ của quỹ đạo
Cao độ dòng chảy
Cao độ kinh tuyến
Cao độ kế
Cao độ kế buồng lái
Cao độ kế vô tuyến
Cao độ kế áp suất
Cao độ nước chết
Cao độ nước ngầm
Cao độ nền đường
Cao độ thiết kế
Cao độ trên kinh tuyến
Cao độ tự nhiên
Cao độ đào đắp
Cao độ đã hoàn thiện
Cao độ đường đỏ
Cao độ đỉnh cọc
Cao độ đồ án
Cao độ đổ đống
Cao động vật
Cao ốc
Cao ốc nhiều tầng
Cao ốc văn phòng
Cao ủy
Caolin
Caphêin
Capitate bone
Capron (sợi tổng hợp)
Caproon sợi tổng hợp
Capryl
Capryliden
Capryliđen
Capsaixin
Capsixin
Capxun
Capô (che đầu máy)
Capô xe
Capô ô tô
Cara (0, 2053g)
Cara (kim loại quý)
Cara (đơn vị tuổi vàng)
Cara hệ mét
Caragin
Caramel
Carat
Carato vùng lân cận
Carato vùng lân cận (kỹ thuật khoan)
Carbohydrade tạo thành do nhiều monosaccharide nối với nhau
Carbohydrate có vị ngọt dùng thay đường cho các bệnh nhân đái tháo đường
Carcinoma mụt cơm
Cargo berth
Cariatit
Carinotron
Carixit
Carlinit
Carota
Carota bùn khoan
Carota bức xạ
Carota cảm ứng
Carota cộng hưởng từ hạt nhân
Carota giả âm thanh
Carota giếng khoan
Carota giếng khoan bằng tia gamma
Carota gắn kết xi măng
Carota hạt nhân
Carota kích họat
Carota mật độ
Carota nhiệt giếng khoan
Carota notron-nơtron
Carota nơtron
Carota phóng xạ
Carota phổ
Carota siêu âm
Carota thế tự nhiên
Carota thế tự nhiên (kỹ thuật đo)
Carota tốc độ liên tục
Carota tỷ trọng
Carota âm thanh
Carota âm thanh lỗ khoan
Carota điện
Carota điện giếng khoan
Carota đường kính lỗ
Carota địa chấn giếng khoan
Carota độ clo
Carota độ muối
Carota độ rỗng
Carota độ thấm
Carotid sinus
Carotin
Carotinoit
Carpus
Carriage
Carriage and one
Carriage and pair
Cartilagotropic
Cartridge băng từ 1/3 inch (QIC)
Carôta liên tục
Carôta lỗ khoan
Carôta tia gamma
Carôta từ
Case quầy kính kín
Casein axit
Casein thực vật
Caset kép
Caset nghe băng
Caset số
Caset âm thanh
Cat-te bánh trớn
Cat-te bánh xe răng phân phối
Cat-te bơm phun
Cat-te cầu sau xe
Cat te
Cat te (xe đạp)
Cat te hình cong
Catafôt
Catalo
Catalo miêu tả
Catalo mô tả
Catalo tọa độ và cao độ điểm trắc đạc
Catalo ảnh
Catalog dùng cho khu vực
Cataloge màu
Catalô (dùng trong) xây dựng
Catalô công việc
Catalô cửa sổ
Catalô theo loại mặt hàng
Catalô thư viện máy tính trực tuyến
Catalô đồ án thiết kế
Catechu màu vàng
Catechutanic
Catehin
Catepsin (enzym)
Caterpillar vehicle
Catfocminh
Catfocminh (dầu khí)
Catharsis
Cathode nguội
Cathode plasma
Cathode đẳng thế
Cation bazơ
Cation trao đổi được
Cation trội
Catlinit
Catmi
Catmi đỏ
Catolin (chất hàn ngang)
Catora bằng cáp
Catora xung nơtron
Catte hình cong
Catécgol
Catốt
Catốt chung
Catốt chậu
Catốt kiểu bộ nung
Catốt kiểu bộ nung gián tiếp
Catốt lạnh
Catốt nguội
Catốt ngâm tẩm
Catốt nhiệt điện tử
Catốt nung gián tiếp
Catốt nóng
Catốt phân tán
Catốt phủ
Catốt phủ ôxit
Catốt quang điện
Catốt rỗng
Catốt vũng
Catốt vũng thủy ngân
Catốt xesi
Catốt xisi
Catốt đẳng thế
Cau
Cau có
Cau mày
Causticization
Caxinogen
Caxinom sụn
Caxiterit
Caxtanit
Cay
Cay chua
Cay cú
Cay cực
Cay nghiệt
Cay sè
Cay và gây ngủ
Cay đắng
Cay độc
Cazein
Cazemat dưới đất
Cađaverin
Cađimi
Cađimi sunfua
Cb
CdS
Ce
Cell room
Cellulose
Cellulose cement
Cemenl
Cement (in bulk)
Cement silo
Cementum
Cen-ti-gam
Cen-ti-lít
Cen-ti-mét khối
Centi-gram (phần trăm gam)
Centi-gram (phần trăm gram)
Centi-lit (phần trăm lít)
Centi-mét (một phân)
Centimét
Centimét khối
Centimét vuông
Centipoasơ
Central mixing plant
Central proportioning plant
Centralized concrete mixing plant
Centroidal axis
Cephalosporium (một loài nấm)
Ceramic titan
Cercomonas (đơn bào có lông roỉ)
Cerebral ataxia mất điều hòa não
Cerebral haemorrhage
Cervical vertebrae
Cesspit
Cf
Cfaren
Ch3 (CH2) 9
Cha
Cha anh
Cha chung không ai khóc
Cha chú
Cha chả
Cha cả
Cha cố
Cha giượng
Cha mẹ
Cha nuôi
Cha nào con nấy
Cha ruột
Cha xứ
Cha ông
Cha đầu
Cha đẻ
Chabalit
Chacmoni
Chacmoni (một meson)
Chai
Chai, can sẹo
Chai (đựng) có thể hoàn lại
Chai Klein
Chai Leyden
Chai bia
Chai bảo quản môi chất lạnh
Chai bố
Chai chất phản ứng
Chai chứa nước bình điện
Chai có nút nhám
Chai có thể trả lại
Chai cổ hẹp
Chai cổ đúc sẵn
Chai dạn
Chai ga
Chai ga nạp
Chai ga tự động
Chai gas
Chai gửi
Chai hơi
Chai không
Chai không trả lại
Chai lại
Chai lớp
Chai miệng rộng
Chai môi chất lạnh
Chai nhỏ giọt
Chai rượu socola
Chai rượu vang
Chai rửa
Chai rửa khí
Chai rửa khí dreschel
Chai sâm banh
Chai thuốc thử
Chai thủy tinh
Chai thủy tinh màu
Chai thủy tinh vàng
Chai từ
Chai vứt bỏ (sau khi dùng xong)
Chai đo tỷ trọng
Chai đong bơ
Chai định lượng
Chai đựng thuốc
Chain-track tractor
Chan
Chan chan
Chan chán
Chan chát
Chan chứa
Chan hoà
Chancon
Chancopirit
Chancosin
Chancosiđerit
Chancostibit
Chancotrichit (cuprit dạng sợi)
Chancoxit
Chang chang
Chanh
Chanh chua
Chanh chòi
Chanh cốm
Chanh dây
Chanh dại
Chanh lá cam
Chanh vỏ cứng
Chanh yên
Chanh đào
Chanmecsit
Channels
Chanokit
Chao
Chao ôi
Chao đèn
Chao đảo
Chao đảo (bánh xe)
Chat
Chat chuyển tiếp Internet (giao thức "party-line"toàn cầu)
Chau
Chavibeton
Chavicon
Chay
Chay tịnh
Che
Che bóng
Che chắn
Che chở
Che dấu tài sản
Che giấu
Che giấu thu nhập
Che khe nối
Che khuất
Che kín
Che lấp
Che lấp tài liệu con
Che mui
Che nắng
Che phủ
Che phủ một phần sản phẩm (khi thấm than và mạ)
Che sáng
Che điện không đủ
Che đậy
Chem chép
Chemurgy
Chen
Chen chúc
Chen lấn
Cheo
Cheo chéo
Cheo cưới
Cheo leo
Chepkinit
Chesylit
Chexilit
Chi
Chi, tiêu, xuất (tiền)
Chi bằng
Chi bộ
Chi bội
Chi chít
Chi cục
Chi cục trưởng
Chi dùng
Chi dùng vào tư liệu sản xuất
Chi dưới
Chi dưới, cẳng chân
Chi giảm thuế
Chi hình từ máy thu
Chi hội
Chi khấu hao
Chi li
Chi lưu
Chi lưu (địa lý)
Chi lố
Chi mạch (điện thoại)
Chi nang
Chi nhánh
Chi nhánh, phân cục ở nước ngoài
Chi nhánh, phân hãng
Chi nhánh (của cửa hàng lớn gồm nhiều chi nhánh)
Chi nhánh (thực địa)
Chi nhánh (điện)
Chi nhánh bán hàng
Chi nhánh bán hàng (của công ty)
Chi nhánh bán hàng của hãng chế tạo
Chi nhánh chính trị
Chi nhánh công ty
Chi nhánh công ty đại lý
Chi nhánh khu vực (của công ty)
Chi nhánh ngân hàng
Chi nhánh ngân hàng đại lý
Chi nhánh trong nước
Chi nhánh xuất bản
Chi nhánh đại lý
Chi phi ban đầu
Chi phi kinh doanh
Chi phi sử dụng
Chi phi thường xuyên
Chi phiếu, séc chuyên dùng của cá nhân
Chi phiếu "cao-su"
Chi phiếu "dỏm"
Chi phiếu (để) trả lương
Chi phiếu Châu Âu (do ngân hàng Anh phát hành)
Chi phiếu bị bôi sửa số tiền
Chi phiếu bị ngăn thanh toán (do yêu cầu của người ký phát)
Chi phiếu bị rách
Chi phiếu bị trả lại
Chi phiếu bị trả lại (từ chối thanh toán)
Chi phiếu bị từ chối thanh toán
Chi phiếu bị xóa sửa
Chi phiếu cho (số tiền...)
Chi phiếu cho bên thứ ba
Chi phiếu cho người nhận tiền
Chi phiếu chuyển khoản
Chi phiếu chuyển khoản bưu điện
Chi phiếu chuyển tiền gửi
Chi phiếu châu Âu
Chi phiếu chưa ký hậu
Chi phiếu chưa thu tiền
Chi phiếu chưa trả tiền
Chi phiếu chưa đổi lấy tiền mặt
Chi phiếu chứng khoán
Chi phiếu chứng từ
Chi phiếu có mức hạn định
Chi phiếu có mức hạn định (ngoại tệ)
Chi phiếu có thể ký hậu
Chi phiếu công khố
Chi phiếu cổ phiếu
Chi phiếu cổ tức
Chi phiếu của các ban ngành nhà nước
Chi phiếu của người du lịch
Chi phiếu của nhân viên thu phát ngân
Chi phiếu giả
Chi phiếu gạch chéo thường
Chi phiếu gạch chéo vô danh
Chi phiếu gốc
Chi phiếu hủy bỏ
Chi phiếu không gạch chéo
Chi phiếu không hạn ngạch
Chi phiếu không hợp lệ (bị trả lại, vì không tiền bảo chứng)
Chi phiếu không rút tiền được
Chi phiếu không thể chuyển nhượng
Chi phiếu không tiền bảo chứng
Chi phiếu không đề ngày
Chi phiếu khống
Chi phiếu ký bằng các chữ cái đầu
Chi phiếu lưu thông
Chi phiếu lưu động
Chi phiếu lữ hành
Chi phiếu ma
Chi phiếu mất hiệu lực
Chi phiếu một bản
Chi phiếu ngân hàng
Chi phiếu ngắn hạn
Chi phiếu ngụy tạo
Chi phiếu nước ngoài
Chi phiếu nội bộ của ngân hàng
Chi phiếu quá hạn
Chi phiếu quá hộ (chuyển quyền sở hữu)
Chi phiếu số tiền nhỏ
Chi phiếu trao đổi
Chi phiếu trong nước
Chi phiếu trả cho người cầm
Chi phiếu trả lại
Chi phiếu trả ngay khi xuất trình
Chi phiếu tư nhân
Chi phiếu tại chỗ
Chi phiếu tại chỗ, tại sở
Chi phiếu tại sở
Chi phiếu từ chối thanh toán
Chi phiếu vô danh
Chi phiếu vô dụng
Chi phiếu đáng tin
Chi phiếu đã quá hạn
Chi phiếu đã rút tiền mặt
Chi phiếu đã thanh toán
Chi phiếu đã đến hạn
Chi phiếu được ngân hàng bảo chi
Chi phiếu được đánh dấu
Chi phiếu được đánh giá
Chi phiếu đề lùi ngày
Chi phiếu đề lùi ngày về trước
Chi phiếu để ghi nhớ
Chi phiếu đổi lấy một phần tiền mặt
Chi phí
Chi phí "thực đơn" của lạm phát
Chi phí (dùng cho việc) hủy bỏ
Chi phí (trong) sử dụng
Chi phí ban dầu
Chi phí bao bì
Chi phí bao bì và quảng cáo
Chi phí biên
Chi phí biên chế
Chi phí biến đổi
Chi phí biến đổi trung bình trên một đơn vị sản phẩm đầu ra
Chi phí bán
Chi phí bán hàng
Chi phí bán khả biến
Chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm đầu ra
Chi phí bảo dưỡng
Chi phí bảo hiểm
Chi phí bảo hiểm sức khoẻ
Chi phí bảo hành
Chi phí bảo hộ
Chi phí bảo quản
Chi phí bảo trì
Chi phí bất biến
Chi phí bất ngờ
Chi phí bất thường
Chi phí bắt buộc
Chi phí bốc dỡ
Chi phí bổ sung
Chi phí bổ sung chưa ghi vào ngân sách
Chi phí chia ra từng phần
Chi phí chiêu đãi
Chi phí chiếu sáng
Chi phí cho kết đông
Chi phí cho lao động phục vụ trong quá khứ
Chi phí cho mẫu mã
Chi phí cho mẫu thử
Chi phí cho một đơn hàng
Chi phí cho thử nghiệm
Chi phí cho thử nghiệm không được quy định
Chi phí cho từng cấu kiện
Chi phí chung
Chi phí chung cho sản xuất
Chi phí chung cố định
Chi phí chung của nhà máy
Chi phí chung của sản xuất
Chi phí chung khả biến
Chi phí chung trực tiếp
Chi phí chung về nhân viên
Chi phí chung được hấp thụ
Chi phí chuyên chở
Chi phí chuyên chở trong xưởng
Chi phí chuyển giao
Chi phí chuyển tàu
Chi phí chuyển tải
Chi phí chuyển đổi
Chi phí chuẩn
Chi phí chuẩn có thể đạt được
Chi phí chìm
Chi phí chưa ghi sổ
Chi phí chưa hao mất
Chi phí chưa hoàn dần
Chi phí chưa hoàn dần (như tiền tạm ứng phí bảo hiểm..)
Chi phí chưa hết hiệu lực
Chi phí chưa phân phối hoãn lại
Chi phí chưa thanh toán
Chi phí chưa trả (phải trả)
Chi phí chế tạo
Chi phí chế tạo chưa phân phối
Chi phí chế tạo tiêu chuẩn
Chi phí chế tạo trực tiếp
Chi phí chế tạo và bán các sản phẩm
Chi phí chỉ trả một lần
Chi phí chờ kết chuyển
Chi phí cuối cùng
Chi phí cài đặt
Chi phí cân bằng
Chi phí có sinh lợi
Chi phí có thể thay đổi, khả biến
Chi phí có thể thay đổi khả biến
Chi phí có thể thu hồi
Chi phí có thể tránh được
Chi phí có thể trừ bớt
Chi phí có tính không sản xuất
Chi phí công nghệ
Chi phí công tác
Chi phí công xưởng
Chi phí cơ bản
Chi phí cơ hội
Chi phí cơ hội về số tiền mặt nắm giữ
Chi phí cơ hội xã hội của vốn
Chi phí cơ sở hạ tầng
Chi phí cải tiến tài sản
Chi phí cố định
Chi phí cố định trung bình trên một đơn vị sản phẩm đầu ra
Chi phí cổ động, khuyến mãi
Chi phí của chuyến đi công tác, phí đi lại, di chuyển
Chi phí của người phát hành
Chi phí của nhà nước
Chi phí của xã hội
Chi phí của xã hội cho độc quyền
Chi phí cứu (tàu bị) nạn
Chi phí cứu hộ và bảo quản
Chi phí da giầy của lạm phát
Chi phí danh nghĩa
Chi phí di chuyển
Chi phí do làm hàng xấu
Chi phí do làm hàng xấu trong xí nghiệp
Chi phí do người nào đó chịu
Chi phí do địa phương quyên góp
Chi phí du lịch
Chi phí duy tu
Chi phí dàn xếp bồi thường
Chi phí dị biệt
Chi phí dọn dẹp
Chi phí dọn nhà
Chi phí dồn
Chi phí dời chỗ đậu tàu
Trang trước đó (Bụi khoan)
|
Bài sau (Chi phí dỡ hàng)
tác giả
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X