Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Xem trang từ:
Không gian:
(Chính)
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Từ điển Việt - Pháp
Thảo luận Từ điển Việt - Pháp
Hình
Thảo luận Hình
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Tiêu bản
Thảo luận Tiêu bản
Trogiup
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
Request
Request talk
thongbaocongdong
UserWiki
User profile
CongDong
thongbaoduan
duancongdong
gioithieu
Tất cả các trang
|
Trang trước đó (Dao rựa)
|
Bài sau (Gió nồm)
Dặm trường
Dặn
Dặn bảo
Dặn dò
Dặng
Dặng hắng
Dặt
Dặt dìu
Dẹp
Dẹp giặc
Dẹp yên
Dẹp đường
Dẹt
Dẹt lét
Dẹt đét
Dẻ
Dẻ gai
Dẻo
Dẻo chân
Dẻo dai
Dẻo dang
Dẻo mồm
Dẻo quẹo
Dẻo tay
Dẽ
Dẽ dàng
Dẽ giun
Dẽ gà
Dẽ khoang
Dẽ tính
Dế
Dế dũi
Dềnh
Dềnh dang
Dềnh dàng
Dể
Dể ngươi
Dễ
Dễ bảo
Dễ chịu
Dễ chừng
Dễ coi
Dễ dàng
Dễ dãi
Dễ ghét
Dễ gì
Dễ hiểu
Dễ nghe
Dễ sợ
Dễ thương
Dễ thường
Dễ tiêu
Dễ tính
Dễ ăn
Dễ đâu
Dễ ưa
Dễ ợt
Dện
Dệt
Dệt kim
Dị
Dị biến thái
Dị bào
Dị bản
Dị bội
Dị chủng
Dị cảm
Dị dưỡng
Dị dạng
Dị giao
Dị giáo
Dị hoá
Dị hình
Dị hướng
Dị hợp tử
Dị kì
Dị nghị
Dị nhiễm
Dị nhân
Dị phát sinh
Dị sinh trưởng
Dị sản
Dị sắc
Dị sự
Dị thường
Dị trương
Dị trị
Dị tướng
Dị tật
Dị tộc
Dị vòng
Dị vật
Dị đoan
Dị đồng
Dị ứng
Dị ứng học
Dị ứng nguyên
Dị ứng thể
Dịch
Dịch bản
Dịch giả
Dịch giọng
Dịch hoàn
Dịch hạch
Dịch lệ
Dịch mã
Dịch ngược
Dịch phẩm
Dịch rỉ
Dịch thuật
Dịch thấm
Dịch tả
Dịch tễ
Dịch tễ học
Dịch vị
Dịch vụ
Dịch xuôi
Dịch âm
Dịp
Dịu
Dịu bớt
Dịu dàng
Dịu giọng
Dịu hiền
Dịu ngọt
Dọa
Dọa dẫm
Dọa già
Dọa nạt
Dọc
Dọc dưa
Dọc dừa
Dọc mùng
Dọc ngang
Dọi
Dọn
Dọn bàn
Dọn cơm
Dọn dẹp
Dọn hàng
Dọn nhà
Dọn sạch
Dọn ăn
Dọn đường
Dọng
Dọp
Dỏm
Dỏng
Dốc
Dốc chí
Dốc lòng
Dốc ngược
Dốc sức
Dốc túi
Dốc đứng
Dốc ống
Dối
Dối da
Dối trá
Dốt
Dốt nát
Dốt đặc
Dồi
Dồi dào
Dồn
Dồn dập
Dồn nén
Dỗ
Dỗ dành
Dỗ mồi
Dỗi
Dội
Dội âm
Dộng
Dộng cửa
Dột
Dớ da dớ dẩn
Dớ dẩn
Dớp
Dời
Dời bước
Dời chân
Dời gót
Dở
Dở bữa
Dở chừng
Dở dang
Dở hơi
Dở miệng
Dở người
Dở tay
Dở òm
Dởm
Dỡ
Dỡ hàng
Dụ
Dụ dỗ
Dụ hàng
Dục anh đường
Dục năng
Dục tình
Dục vọng
Dụm
Dụng binh
Dụng công
Dụng cụ
Dụng cụ viên
Dụng hiền
Dụng học
Dụng tâm
Dụng võ
Dụng ý
Dứ
Dứa
Dứa dại
Dức
Dứt
Dứt khoát
Dứt điểm
Dừ
Dừ tử
Dừ đòn
Dừa
Dừa cạn
Dừa nước
Dừng
Dừng bút
Dừng bước
Dừng chân
Dử
Dử thính
Dửng
Dửng dưng
Dửng mỡ
Dữ
Dữ da
Dữ dội
Dữ kiện
Dữ liệu
Dữ tợn
Dữ vía
Dữ đòn
Dự
Dự báo
Dự bị
Dự chi
Dự khuyết
Dự kiến
Dự liệu
Dự luật
Dự mưu
Dự phòng
Dự phần
Dự thi
Dự thu
Dự thí
Dự thính
Dự thảo
Dự thẩm
Dự thẩm viên
Dự toán
Dự trù
Dự trữ
Dự tính
Dự án
Dự đoán
Dự định
Dự ước
Dự ứng lực
Dựa
Dựa dẫm
Dựa kề
Dựng
Dựng hình
Dựng ngược
Dựng đứng
E
E dè
E e
E hèm
E lệ
E ngại
E nề
E nể
E rằng
E sợ
E thẹn
E ấp
Em
Em bé
Em chồng
Em dâu
Em gái
Em họ
Em nuôi
Em ruột
Em rể
Em trai
Em vợ
Em út
Eng
Eng éc
Eo
Eo biển
Eo hẹp
Eo sách
Eo sèo
Eo xèo
Eo éo
Eo óc
Eo ôi!
Eo đất
Eo ếch
Faire de la sieste
Ga-ma
Ga-men
Ga-ra
Ga-tô
Gai
Gai cua
Gai dầu
Gai gai
Gai góc
Gai mắt
Gai ngạnh
Gai sốt
Gai thị
Gai tên
Gai xương
Gai ốc
Gam
Gan
Gan cóc tía
Gan dạ
Gan góc
Gan liền
Gan lì
Gan ruột
Gang
Gang tay
Gang thép
Gang trắng
Gang tấc
Gang xám
Ganh
Ganh gổ
Ganh tị
Ganh đua
Gau gáu
Gay
Gay cấn
Gay go
Gay gắt
Gen
Ghe
Ghe bầu
Ghe chài
Ghe cộ
Ghen
Ghen ghét
Ghen ngược
Ghen tuông
Ghen tị
Ghen tức
Ghen ăn
Ghi
Ghi-ta
Ghi-đông
Ghi chép
Ghi chú
Ghi công
Ghi lòng
Ghi nhận
Ghi nhớ
Ghi rõ
Ghi tên
Ghi tạc
Ghi âm
Ghi ý
Ghim
Ghim băng
Ghiền
Ghiền gập
Ghè
Ghèn
Ghé
Ghé gẩm
Ghé lưng
Ghé mắt
Ghé tai
Ghé vai
Ghém
Ghép
Ghép cặp
Ghép mộng
Ghép sau
Ghép trước
Ghép đôi
Ghét
Ghét bỏ
Ghét mặt
Ghét người
Ghê
Ghê ghê
Ghê gớm
Ghê hồn
Ghê người
Ghê răng
Ghê rợn
Ghê sợ
Ghê tởm
Ghì
Ghìm
Ghẹ
Ghẹo
Ghẻ
Ghẻ lạnh
Ghẻ lở
Ghẻ nước
Ghẻ ong
Ghẻ ruồi
Ghế
Ghế bành
Ghế băng
Ghế bị cáo
Ghế bố
Ghế chao
Ghế dài
Ghế dựa
Ghế gập
Ghế mây
Ghế ngựa
Ghế phụ
Ghế tựa
Ghế vải
Ghế xoay
Ghế xích đu
Ghế điện
Ghế đẩu
Ghếch
Ghềnh
Ghểnh
Ghểnh cổ
Ghệt
Gi-lê
Gia
Gia biến
Gia bảo
Gia bộc
Gia chi dĩ
Gia chính
Gia chủ
Gia công
Gia cư
Gia cường
Gia cảm
Gia cảnh
Gia cầm
Gia cố
Gia dĩ
Gia dụng
Gia giáo
Gia giảm
Gia huynh
Gia huấn
Gia hào
Gia hình
Gia hương
Gia hạn
Gia khách
Gia kế
Gia lễ
Gia miện
Gia nghiêm
Gia nghiệp
Gia nhân
Gia nhập
Gia nô
Gia phong
Gia pháp
Gia phả
Gia phổ
Gia quan
Gia quyến
Gia súc
Gia sư
Gia sản
Gia số
Gia sự
Gia thanh
Gia thuộc
Gia thân
Gia thất
Gia thế
Gia tiên
Gia truyền
Gia trưởng
Gia trạch
Gia trọng
Gia tài
Gia tâm
Gia tăng
Gia tư
Gia tố
Gia tốc
Gia tốc kế
Gia tộc
Gia từ
Gia vận
Gia vị
Gia ân
Gia đinh
Gia đình
Gia đình trị
Gia đường
Gia đạo
Gia đệ
Gia đồng
Gia ơn
Gia ấm
Giai
Giai cú
Giai cấp
Giai gái
Giai kì
Giai nhân
Giai phẩm
Giai thoại
Giai thừa
Giai tác
Giai tầng
Giai tế
Giai vị
Giai âm
Giai điệu
Giai đoạn
Giam
Giam cấm
Giam cầm
Giam cứu
Giam giữ
Giam hãm
Giam lỏng
Gian
Gian bào
Gian băng
Gian chí tuyến
Gian cơ
Gian dâm
Gian dối
Gian giảo
Gian hiểm
Gian hàm
Gian hàng
Gian hùng
Gian khổ
Gian khớp
Gian lao
Gian lận
Gian lậu
Gian manh
Gian mao mạch
Gian nan
Gian ngoan
Gian nguy
Gian nguyên tử
Gian nhân
Gian nịnh
Gian phi
Gian phu
Gian phát
Gian phân tử
Gian phụ
Gian sườn
Gian sợi
Gian tham
Gian thiên thể
Gian thùy
Gian thương
Gian thần
Gian truân
Gian trá
Gian tà
Gian tâm thu
Gian xương
Gian xảo
Gian ác
Gian địa cực
Gian địa tầng
Gian đốt
Giang
Giang biên
Giang hà
Giang hồ
Giang khê
Giang khúc
Giang khẩu
Giang mai
Giang mai học
Giang san
Giang sơn
Giang tân
Giang đình
Gianh
Giao
Giao ban
Giao binh
Giao bái
Giao bóng
Giao chiến
Giao cảm
Giao cảnh
Giao cấu
Giao du
Giao dịch
Giao hiếu
Giao hoan
Giao hoà
Giao hoàn
Giao hoán
Giao hôn
Giao hưởng
Giao hảo
Giao hẹn
Giao hỗ
Giao hội
Giao hợp
Giao hữu
Giao kèo
Giao kết
Giao liên
Giao loan
Giao long
Giao lưu
Giao lương
Giao nhận
Giao nạp
Giao nộp
Giao phong
Giao phó
Giao phấn
Giao phối
Giao phối học
Giao quân
Giao thiệp
Giao thoa
Giao thoa kế
Giao thông
Giao thông hào
Giao thời
Giao thừa
Giao tiếp
Giao tranh
Giao trùng
Giao tuyến
Giao tế
Giao tử
Giao tử bào
Giao tử nang
Giao tử thể
Giao vĩ
Giao điểm
Giao đàm
Giao đàn
Giao ước
Giau giảu
Gieo
Gieo cầu
Gieo lại
Gieo neo
Gieo quẻ
Gieo rắc
Gieo trồng
Gieo vần
Gio
Gioi
Gion giỏn
Giong
Giong buồm
Giong ruổi
Gip
Giu
Giu giú
Giua
Giun
Giun chỉ
Giun cát
Giun giẹp
Giun kim
Giun lươn
Giun móc
Giun móc câu
Giun nhiều tơ
Giun que
Giun sán
Giun tròn
Giun tóc
Giun vòi
Giun xoắn
Giun ít tơ
Giun đũa
Giun đất
Giun đốt
Giun ống
Giuộc
Già
Già câng
Già cả
Già cấc
Già cỗi
Già giang
Già giặn
Già họng
Già khọm
Già khụ
Già lam
Già làng
Già lão
Già mồm
Già nua
Già sọm
Già tay
Già yếu
Già đời
Giàn
Giàn bếp
Giàn giáo
Giàn giụa
Giàn hoả
Giàn pháo
Giàn thiêu
Giàng
Giành
Giành giật
Giào
Giàu
Giàu có
Giàu sang
Giàu sụ
Giày
Giày ban
Giày bốt
Giày cao cổ
Giày cườm
Giày dép
Giày gia định
Giày guốc
Giày hạ
Giày kinh
Giày mỏm nhái
Giày ta
Giày tây
Giày vò
Giày vải
Giày xéo
Giày đạp
Giày ống
Giá
Giá biển
Giá biểu
Giá buôn
Giá bán
Giá cả
Giá dôi
Giá dụ
Giá họa
Giá mua
Giá mà
Giá ngự
Giá như
Giá nhạc
Giá noãn
Giá phỏng
Giá rét
Giá sách
Giá sử
Giá thành
Giá thú
Giá thể
Giá thử
Giá treo cổ
Giá trị
Giá trị riêng
Giá vẽ
Giá xí nghiệp
Giá áo
Giác
Giác cự
Giác kính
Giác kế
Giác mạc
Giác ngộ
Giác nút
Giác quan
Giác thư
Giác độ
Giám
Giám binh
Giám biên
Giám hiệu
Giám học
Giám hộ
Giám khảo
Giám lí
Giám mã
Giám mục
Giám ngục
Giám quốc
Giám sinh
Giám sát
Giám thị
Giám thủ
Giám định
Giám định viên
Giám đốc
Giám đốc thẩm
Gián
Gián cách
Gián hoặc
Gián nghị
Gián phân
Gián quan
Gián thu
Gián tiếp
Gián điệp
Gián đoạn
Giáng
Giáng chỉ
Giáng chức
Giáng cua
Giáng cấp
Giáng hoạ
Giáng hương
Giáng hạ
Giáng loại
Giáng lâm
Giáng phàm
Giáng phúc
Giáng sinh
Giáng thế
Giáng trả
Giáng trần
Giáng trật
Giáo
Giáo ban
Giáo chủ
Giáo chức
Giáo cụ
Giáo dân
Giáo dưỡng
Giáo dục
Giáo dục học
Giáo giới
Giáo giở
Giáo hoàng
Giáo hoá
Giáo huấn
Giáo học
Giáo học pháp
Giáo hội
Giáo hữu
Giáo khoa
Giáo khoa thư
Giáo khu
Giáo lí
Giáo lệnh
Giáo mác
Giáo phái
Giáo phường
Giáo phẩm
Giáo sinh
Giáo sĩ
Giáo sư
Giáo thụ
Giáo trình
Giáo trưởng
Giáo tài
Giáo viên
Giáo vụ
Giáo xứ
Giáo án
Giáo điều
Giáo điều chủ nghĩa
Giáo đoàn
Giáo đường
Giáo đạo
Giáo đầu
Giáo đồ
Giáp
Giáp binh
Giáp bảng
Giáp chiến
Giáp công
Giáp giới
Giáp hạt
Giáp lai
Giáp lá cà
Giáp mặt
Giáp năm
Giáp ranh
Giáp sĩ
Giáp trạng
Giáp trận
Giáp vụ
Giáp xác
Giát
Giát giường
Giát lò
Giâm
Giâu gia
Giâu gia xoan
Giây
Giây giướng
Giây lát
Giây phút
Giã
Giã ơn
Giãi bày
Giãi giề
Giãi tỏ
Giãn
Giãn mạch
Giãn nở
Giãn tĩnh mạch
Giãn xương
Giãy
Giãy chết
Giãy giụa
Giãy nẩy
Gièm
Gièm giẹp
Gièm pha
Gié
Giéo giắt
Giêng
Giêng hai
Giò
Giò bì
Giò bó
Giò lụa
Giò mỡ
Giò thủ
Giò xào
Giòi
Giòi da
Giòn
Giòn giã
Giòn tan
Gió
Gió bão
Gió bấc
Gió bụi
Gió heo may
Gió lào
Gió lốc
Gió may
Gió máy
Gió mây
Gió mùa
Gió mưa
Trang trước đó (Dao rựa)
|
Bài sau (Gió nồm)
tác giả
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X