Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Xem trang từ:
Không gian:
Request talk
duancongdong
gioithieu
thongbaocongdong
(Chính)
Request
thongbaocongdong
thongbaoduan
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Từ điển Việt - Pháp
Thảo luận Từ điển Việt - Pháp
Hình
Thảo luận Hình
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Tiêu bản
Thảo luận Tiêu bản
Trogiup
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
UserWiki
User profile
CongDong
Tất cả các trang
|
Trang trước đó (Cầm lòng)
|
Bài sau (Dặm trường)
Dao xếp
Dao ăn
Dao động
Dao động kí
Dao động kế
Dao động đồ
Day
Day dứt
Day lưng
De
De dé
Deo
Deo dẻo
Di
Di bút
Di chiếu
Di chuyển
Di chúc
Di chỉ
Di chứng
Di căn
Di cư
Di cảo
Di cốt
Di dân
Di dưỡng
Di dịch
Di hoạ
Di huấn
Di hài
Di hại
Di hận
Di lí
Di lụy
Di mệnh
Di mờ
Di ngôn
Di sản
Di thể
Di thực
Di tinh
Di truyền
Di truyền học
Di trú
Di tích
Di tản
Di tật
Di tặng
Di vật
Di xú
Di động
Dim
Dinh
Dinh-tê
Dinh cơ
Dinh dính
Dinh dưỡng
Dinh dưỡng học
Dinh lũy
Dinh thất
Dinh thực
Dinh trại
Dinh điền
Dinh điền sứ
Diêm
Diêm dân
Diêm dúa
Diêm phủ
Diêm sinh
Diêm tiêu
Diêm trường
Diêm vương
Diêm điền
Diếc
Diếc móc
Diếp
Diếp cá
Diếp củ
Diếp dại
Diếp ma
Diếp xoăn
Diềm
Diềm bâu
Diềm cửa
Diềm mạch
Diều
Diều hâu
Diều lửa
Diều mướp
Diều mốc
Diều vằn
Diễm lệ
Diễm phúc
Diễm sử
Diễm tình
Diễn
Diễn binh
Diễn biến
Diễn ca
Diễn cảm
Diễn dịch
Diễn giả
Diễn giải
Diễn giảng
Diễn hành
Diễn kịch
Diễn nghĩa
Diễn thuyết
Diễn tiến
Diễn trường
Diễn tả
Diễn tấu
Diễn tập
Diễn từ
Diễn viên
Diễn văn
Diễn xuất
Diễn âm
Diễn đài
Diễn đàn
Diễn đơn
Diễn đạt
Diễu
Diệc
Diện
Diện kiến
Diện mạo
Diện tiền
Diện tích
Diện tích kế
Diện đàm
Diệp
Diệp chi
Diệp lục
Diệp thạch
Diệt
Diệt chuột
Diệt chủng
Diệt cỏ
Diệt sinh
Diệt sinh thái
Diệt trừ
Diệt vong
Diệt xã hội
Diệu
Diệu kì
Diệu kế
Diệu võ dương oai
Diệu vợi
Do
Do dự
Do lai
Do thái hóa
Do thám
Do đó
Doa
Doan
Doanh dật
Doanh hoàn
Doanh lợi
Doanh nghiệp
Doanh sinh
Doanh số
Doanh thu
Doanh thương
Doanh trại
Doanh điền
Doanh điền sử
Doi đất
Dom
Don
Dong
Dong dỏng
Dong riềng
Dong thứ
Doành
Doãi
Doãng
Du
Du canh
Du côn
Du cư
Du dương
Du già
Du hành
Du hí
Du học
Du học sinh
Du khách
Du kí
Du kích
Du lãm
Du lịch
Du mục
Du ngoạn
Du nhập
Du thuyết
Du thuyền
Du thủ du thực
Du tử
Du xuân
Du xích
Du đãng
Dua nịnh
Dun
Dung
Dung bào
Dung dăng
Dung dị
Dung dịch
Dung hoà
Dung hạnh
Dung hợp
Dung kháng
Dung lượng
Dung môi
Dung mạo
Dung nghi
Dung nham
Dung nhan
Dung nạp
Dung quang
Dung sai
Dung tha
Dung thân
Dung thứ
Dung tích
Dung túng
Dung tục
Dung độ
Duy
Duy cảm
Duy danh
Duy hiện tượng
Duy hạnh phúc
Duy kỉ
Duy linh
Duy lí
Duy mĩ
Duy ngã
Duy nhất
Duy năng
Duy thao tác
Duy thực
Duy trì
Duy trí
Duy tu
Duy tâm
Duy tân
Duy vật
Duy ý chí
Duyên
Duyên cớ
Duyên do
Duyên dáng
Duyên giang
Duyên hài
Duyên hải
Duyên kiếp
Duyên nợ
Duyên phận
Duyên số
Duyên trời
Duyệt
Duyệt binh
Duyệt mục
Duyệt y
Duềnh
Duốc
Duỗi
Dà
Dài dòng
Dài hơi
Dài hạn
Dài long
Dài lưng
Dài lời
Dài mồm
Dài ngoằng
Dài ngoẵng
Dài nhằng
Dài đườn
Dàm
Dàn
Dàn bài
Dàn cảnh
Dàn dựng
Dàn hoà
Dàn kịch
Dàn mặt
Dàn mỏng
Dàn nhạc
Dàn trận
Dàn xếp
Dàn ý
Dàng dênh
Dành
Dành dành
Dành dụm
Dào
Dào dạt
Dàu
Dàu dàu
Dày
Dày công
Dày cộm
Dày dày
Dày dạn
Dày dặn
Dày đặc
Dá
Dác
Dái
Dái chân
Dái mít
Dái ngựa
Dái tai
Dám
Dán
Dán mũi
Dán mắt
Dáng
Dáng bộ
Dáng chừng
Dáng dấp
Dáng như
Dáng vóc
Dáng vẻ
Dáng đi
Dáng điệu
Dát
Dát mỏng
Dâm
Dâm bôn
Dâm bụt
Dâm dấp
Dâm dật
Dâm dục
Dâm họa
Dâm loạn
Dâm ngôn
Dâm phụ
Dâm thư
Dâm tà
Dâm từ
Dâm yêu
Dâm ô
Dâm đãng
Dân
Dân binh
Dân biểu
Dân bẹp
Dân ca
Dân chài
Dân chính
Dân chúng
Dân chủ
Dân chủ hoá
Dân cày
Dân công
Dân cư
Dân cử
Dân doanh
Dân dã
Dân dấn
Dân dụng
Dân gian
Dân khí
Dân luật
Dân làng
Dân lập
Dân nghèo
Dân nguyện
Dân phong
Dân phu
Dân phòng
Dân quyền
Dân quân
Dân quê
Dân quốc
Dân sinh
Dân số
Dân sự
Dân thanh
Dân thường
Dân thầy
Dân thợ
Dân trí
Dân tuyển
Dân tâm
Dân tình
Dân túy
Dân tộc
Dân tộc chủ nghĩa
Dân tộc học
Dân tộc tính
Dân vận
Dân vệ
Dân y
Dân ý
Dân đen
Dân đinh
Dân ước
Dâng
Dâng công
Dâng sao
Dâu
Dâu bể
Dâu con
Dâu gia
Dâu rượu
Dâu tây
Dâu tằm
Dây
Dây buộc
Dây bông xanh
Dây bọc
Dây chun
Dây chuyền
Dây chão
Dây chằng
Dây cu-roa
Dây cung
Dây cáp
Dây câu
Dây cót
Dây cương
Dây dưa
Dây dẫn
Dây dọi
Dây dợ
Dây giày
Dây guồi
Dây gắm
Dây khóa kéo
Dây kẽm
Dây leo
Dây loan
Dây lèo
Dây lưng
Dây mật
Dây mộc thông
Dây mực
Dây nhảy
Dây néo
Dây nói
Dây oan
Dây phơi
Dây sống
Dây tam cố
Dây thanh
Dây thun
Dây thép
Dây thép gai
Dây thòng lọng
Dây thần kinh
Dây treo
Dây trần
Dây trời
Dây tóc
Dây tơ hồng
Dây xích
Dây ông lão
Dây đau xương
Dây đeo
Dây điện
Dây đàn
Dây đất
Dã
Dã ca
Dã chiến
Dã cầm
Dã man
Dã ngoại
Dã sử
Dã thú
Dã thự
Dã tràng
Dã tâm
Dã vị
Dã đề
Dãi
Dãi dầu
Dãi rớt
Dãi thẻ
Dãy
Dãy cuốn
Dãy núi
Dè
Dè bỉu
Dè chừng
Dè dặt
Dè dụm
Dè sẻn
Dè đâu
Dèn dẹt
Dé
Dép
Dê
Dê cụ
Dê diếu
Dê già
Dê rừng
Dì
Dì ghẻ
Dì hai
Dì họ
Dì ruột
Dìm
Dìu
Dìu dắt
Dìu dặt
Dìu dịu
Dí dỏm
Dích
Dím
Dính
Dính dáng
Dính dấp
Dính kết
Dính líu
Dính máu
Dính mép
Dính ngón
Dính đạn
Díp
Díu
Dò
Dò dẫm
Dò hỏi
Dò xét
Dò ý
Dòi dõi
Dòm
Dòm dỏ
Dòm ngó
Dòm nom
Dòng
Dòng châu
Dòng chảy
Dòng dõi
Dòng giống
Dòng họ
Dòng máu
Dòng quét
Dòng thuần
Dòng thăm
Dòng tên
Dòng điện
Dó
Dó rộp
Dóa
Dóc
Dóc tổ
Dóm
Dón
Dót
Dô
Dô-kề
Dô nách
Dô ta
Dôi
Dông
Dông bão
Dông dài
Dông tố
Dõi
Dõi dõi
Dõi theo
Dõng
Dõng dạc
Dõng lưng
Dù
Dù dì
Dù rằng
Dù sao
Dù thế nào
Dùa
Dùi
Dùi cui
Dùi đục
Dùn
Dùng
Dùng dắng
Dùng dằng
Dúi
Dúm
Dúm dó
Dúm dụm
Dún
Dúng
Dăm
Dăm bào
Dăm kèn
Dăm trống
Dăm xem
Dăn
Dăn deo
Dăn dúm
Dăng
Dăng dẳng
Dĩ chí
Dĩ hậu
Dĩ nhiên
Dĩ thượng
Dĩ tiền
Dĩ vãng
Dĩa
Dĩnh ngộ
Dũ sang
Dũi
Dũng cảm
Dũng dược
Dũng khí
Dũng mãnh
Dũng sĩ
Dũng tướng
Dơ
Dơ bẩn
Dơ duốc
Dơ dáng
Dơ dáy
Dơ đời
Dơi
Dơi lá mũi
Dơi muỗi
Dơi ngao
Dơi ngựa
Dơi quạ
Dơi quỷ
Dơi tai
Dư
Dư ba
Dư dùng
Dư dả
Dư dật
Dư huệ
Dư hương
Dư hưởng
Dư hạ
Dư luận
Dư lực
Dư thừa
Dư vị
Dư âm
Dư ân
Dư đảng
Dư địa chí
Dưa
Dưa bở
Dưa chua
Dưa chuột
Dưa góp
Dưa hành
Dưa hấu
Dưa hồng
Dưa lê
Dưa muối
Dưa món
Dưa tây
Dưa đắng
Dưa đỏ
Dưng
Dương
Dương bản
Dương cầm
Dương cực
Dương danh
Dương dương
Dương gian
Dương liễu
Dương lịch
Dương mai
Dương thế
Dương vật
Dương xuân
Dương xỉ
Dương đài
Dưới
Dưới đây
Dướng
Dường
Dường bao
Dường bâu
Dường như
Dường nào
Dường ấy
Dưỡng
Dưỡng bệnh
Dưỡng chí
Dưỡng dục
Dưỡng khí
Dưỡng lão
Dưỡng lão viện
Dưỡng mẫu
Dưỡng mục
Dưỡng nữ
Dưỡng phụ
Dưỡng sinh
Dưỡng sức
Dưỡng thai
Dưỡng thành
Dưỡng thân
Dưỡng thần
Dưỡng trấp
Dưỡng tử
Dưỡng đường
Dược
Dược học
Dược khoa
Dược liệu
Dược liệu học
Dược lí học
Dược lực học
Dược mạ
Dược phòng
Dược phẩm
Dược sĩ
Dược thảo
Dược tá
Dược tính
Dược điển
Dượng
Dượt
Dạ
Dạ con
Dạ cẩm
Dạ cỏ
Dạ dày
Dạ dịp
Dạ hương
Dạ hội
Dạ hợp
Dạ khúc
Dạ lá sách
Dạ lữ viện
Dạ múi khế
Dạ quang
Dạ thị
Dạ tổ ong
Dạ xoa
Dạ yến
Dạ đài
Dạ đề
Dại
Dại dột
Dại gái
Dại mặt
Dại trai
Dạm
Dạm hỏi
Dạm mặt
Dạn
Dạn dày
Dạn dĩ
Dạn mặt
Dạn người
Dạn roi
Dạn đòn
Dạng
Dạng bản
Dạng hình
Dạng thức
Dạo
Dạo bước
Dạo chơi
Dạo gót
Dạo mát
Dạo quanh
Dạo ổ
Dạt dào
Dạy bảo
Dạy dỗ
Dạy học
Dạy khôn
Dạy kèm
Dạy kê
Dạy tư
Dạy đời
Dải
Dải khứu
Dải màn
Dải mũ
Dải rút
Dải đồng
Dảy
Dấm dẳng
Dấn
Dấn bước
Dấn thân
Dấn vốn
Dấp
Dấp da dấp dính
Dấp dính
Dấp giọng
Dấu
Dấu chấm
Dấu chấm lửng
Dấu chấm phẩy
Dấu giáng
Dấu gạch ngang
Dấu gạch nối
Dấu hai chấm
Dấu hiệu
Dấu hoa thị
Dấu huyền
Dấu hỏi
Dấu kiểm
Dấu lăn tay
Dấu lược
Dấu mũ
Dấu ngoặc kép
Dấu ngoặc vuông
Dấu ngoặc ôm
Dấu ngoặc đơn
Dấu ngã
Dấu niêm
Dấu nặng
Dấu nối
Dấu phẩy
Dấu phết
Dấu sắc
Dấu than
Dấu thánh giá
Dấu thăng
Dấu thị thực
Dấu tích
Dấu vết
Dấu ấn
Dấy
Dấy binh
Dấy loạn
Dấy nghiệp
Dấy nghĩa
Dấy quân
Dầm
Dầm dề
Dần
Dần dà
Dần dần
Dần mòn
Dầu
Dầu bạc hà
Dầu cao
Dầu cho
Dầu con hổ
Dầu cá
Dầu cù là
Dầu dãi
Dầu dọc
Dầu dừa
Dầu giun
Dầu hoả
Dầu hôi
Dầu khuynh diệp
Dầu khí
Dầu lai
Dầu long não
Dầu lòng
Dầu lạc
Dầu lửa
Dầu mà
Dầu máy
Dầu mè
Dầu mỏ
Dầu mỡ
Dầu nhớt
Dầu nhờn
Dầu nặng
Dầu phọng
Dầu phụng
Dầu rái
Dầu sao
Dầu sở
Dầu ta
Dầu thánh
Dầu thông
Dầu thầu dầu
Dầu trai
Dầu tràm
Dầu trẩu
Dầu tây
Dầu tẩy
Dầu ve
Dầu vậy
Dầu vừng
Dầu xăng
Dầu ăn
Dầu đèn
Dẫn
Dẫn bảo
Dẫn chuyện
Dẫn chứng
Dẫn cưới
Dẫn dắt
Dẫn dụ
Dẫn giải
Dẫn hát
Dẫn hướng
Dẫn hỏa
Dẫn khởi
Dẫn lễ
Dẫn lộ
Dẫn nhiệt
Dẫn nạp
Dẫn thân
Dẫn thần xác
Dẫn thủy
Dẫn tiến
Dẫn xuất
Dẫn xác
Dẫn điện
Dẫn đường
Dẫn đạo
Dẫn đầu
Dẫn độ
Dẫu
Dẫu rằng
Dẫu sao
Dẫy
Dậm
Dận
Dận ga
Dập
Dập dìu
Dập tắt
Dập vùi
Dật cư
Dật dờ
Dật sĩ
Dật sử
Dậu
Dậy
Dậy mùi
Dậy thì
Dậy đất
Dắt
Dắt bóng
Dắt dây
Dắt díu
Dắt dẫn
Dắt gái
Dắt mũi
Dắt tay
Dằm
Dằn
Dằn dỗi
Dằn lòng
Dằng dai
Dằng dặt
Dằng dịt
Dẳng
Dặc dặc
Dặm
Dặm băng
Dặm hồng
Dặm khơi
Dặm liễu
Dặm nghìn
Dặm phần
Trang trước đó (Cầm lòng)
|
Bài sau (Dặm trường)
tác giả
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X