Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Xem trang từ:
Không gian:
(Chính)
Thảo luận
Thành viên
Thảo luận Thành viên
Từ điển Anh - Nhật
Thảo luận Từ điển Anh - Nhật
Hình
Thảo luận Hình
MediaWiki
Thảo luận MediaWiki
Tiêu bản
Thảo luận Tiêu bản
Trogiup
Thảo luận Trợ giúp
Thể loại
Thảo luận Thể loại
Request
Request talk
thongbaocongdong
UserWiki
User profile
CongDong
thongbaoduan
duancongdong
gioithieu
Tất cả các trang
|
Trang trước đó (Kỳ thi bổ sung)
|
Bài sau (Lùa ra)
Làm hư
Làm hướng (suy nghĩ) sang hướng khác
Làm hại
Làm hết
Làm hết sức
Làm hỏng
Làm hợp
Làm hồi sinh
Làm hồn lìa khỏi xác
Làm khoẻ
Làm khoẻ người
Làm khoẻ người lại
Làm khuôn
Làm khác
Làm khách
Làm khó
Làm khó cho ai
Làm khó hiểu
Làm khói đặc
Làm khô
Làm không được
Làm khế ước
Làm khổ
Làm kinh ngạc
Làm kiểu
Làm kiệt sức
Làm lan truyền
Làm lay động
Làm liền tù tì
Làm loãng
Làm loạn
Làm lung lay
Làm luôn
Làm luật
Làm lành
Làm lãng phí
Làm lên men
Làm lóa mắt
Làm lúng túng
Làm lại
Làm lại bao bì
Làm lại nhiều lần
Làm lạnh
Làm lẽ
Làm lợi
Làm lụng
Làm lệch
Làm lễ
Làm lễ nhậm chức
Làm lễ nhậm chức (tổng thống)
Làm lộ
Làm lộn xộn
Làm ma
Làm mai
Làm muối
Làm màu mỡ
Làm mát
Làm mát gián tiếp
Làm mát hở
Làm mát kín
Làm mát mạch đóng
Làm méo
Làm mê hoặc
Làm mê mẩn
Làm mê mệt
Làm mù
Làm mạnh
Làm mạnh lên
Làm mất
Làm mất khả năng hoạt động
Làm mất nhuệ khí
Làm mất thể diện
Làm mất trật tự
Làm mất tính chất từ
Làm mất vẻ cau có
Làm mất điều hướng
Làm mẫu
Làm mẫu bằng sáng tạo của riêng mình
Làm mẫu khuôn
Làm mắc kẹt
Làm mềm đi
Làm mờ
Làm mờ đi
Làm mục
Làm mốc
Làm mối
Làm mệt lử
Làm mệt mỏi
Làm mới
Làm một cách chuyên tâm
Làm một cú nhảy lộn nhào
Làm một mình
Làm một mạch
Làm một việc ngu ngốc
Làm ngay
Làm nghiêng
Làm nghẹt
Làm nghề
Làm ngoài giờ
Làm nguôi đi
Làm nguội
Làm nguội bằng trọng lực
Làm nguội nước
Làm nguội đi
Làm ngã
Làm ngã lòng
Làm người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp
Làm người ta thán phục
Làm ngạc nhiên
Làm ngậm
Làm ngập dữ liệu
Làm ngắn
Làm ngừng trệ
Làm ngớt
Làm nhanh
Làm nhanh thêm
Làm nhiễm từ tính
Làm nhàu
Làm nhân chứng
Làm nhăn
Làm như vậy
Làm nhỏ lại
Làm nhục
Làm náo động dư luận
Làm nên
Làm nóng
Làm nóng chảy bằng nhiệt
Làm nóng lên
Làm nóng lại
Làm nóng máy
Làm nũng
Làm nứt
Làm nổi bật
Làm nổi danh
Làm nổi lên
Làm nổi lại
Làm om xòm
Làm oằn
Làm phai
Làm phai màu do nước
Làm phim
Làm phiền
Làm phiền muộn
Làm phách
Làm phát ra tiếng kêu
Làm phân tâm
Làm phù hợp
Làm phản
Làm phấn khởi
Làm phụ tá
Làm phục hưng
Làm phục hồi
Làm phồng ra
Làm phổng mũi bằng cách lừa
Làm qua loa
Làm quang
Làm quen
Làm quá
Làm ra
Làm ra bộ
Làm ra vẻ
Làm ruộng
Làm rách
Làm rã rời
Làm rò rỉ
Làm rõ
Làm rơi nước mắt
Làm rạn
Làm rắn
Làm rụng tơi bời
Làm rữa
Làm rỗ tổ ong
Làm rỗng
Làm rối loạn
Làm sai lệch
Làm sao
Làm sao lãng
Làm sau
Làm say mê
Làm say đắm
Làm suy giảm
Làm sách
Làm sáng bóng
Làm sáng tỏ
Làm sâu sắc thêm
Làm sâu thêm
Làm sôi
Làm sôi lên
Làm sôi sục
Làm sạch
Làm sạch dầu
Làm sạch gỉ
Làm sẵn
Làm sửng sốt
Làm sống lại
Làm tan ra
Làm tan vỡ
Làm tan đi
Làm theo
Làm theo đơn đặt hàng
Làm thinh
Làm thoát khỏi
Làm thuốc
Làm thành hình
Làm thành một sản phẩm
Làm thân
Làm thêm
Làm thêm giờ
Làm thích ứng
Làm thơ
Làm thơ với nhan đề
Làm thấp thỏm
Làm thầy
Làm thắt
Làm thẳng ra
Làm thế nào mà
Làm thế nào để
Làm thỏa mãn
Làm thợ
Làm thủ công
Làm thủ tục
Làm tiêu hao
Làm tiếp
Làm tiệt trùng
Làm to lên
Làm triệt để
Làm trong
Làm trong sạch
Làm trong sạch hoàn toàn
Làm trung gian hòa giải
Làm tràn
Làm tràn ngập
Làm trái
Làm trái ngược
Làm trái với
Làm tránh xa
Làm trò
Làm tròn
Làm tròn lên
Làm tròn nhiệm vụ
Làm tròn số liệu
Làm tròn thành số chẵn chục, chẵn trăm...
Làm tròn xuống
Làm tròn đến số ...thập phân
Làm trơn
Làm trượt khỏi
Làm trầy xước
Làm trọn
Làm trọn vẹn
Làm trống
Làm trễ
Làm tuyệt giống
Làm tái sinh
Làm tình
Làm tóc
Làm tăng
Làm tăng gấp đôi
Làm tăng lên
Làm tơi
Làm tươi
Làm tươi bộ nhớ
Làm tươi mát
Làm tương phản
Làm tắc
Làm tắc lại
Làm tắc nghẽn (giao thông)
Làm tụt xuống
Làm từ gỗ
Làm từ thép
Làm tự điển
Làm tối
Làm tối đi
Làm tổ
Làm tổn hại
Làm tổn thương
Làm tỉnh lại
Làm tỉnh táo
Làm viền
Làm việc
Làm việc cho công ty khác ngay tại công ty mình
Làm việc hết lòng
Làm việc phối hợp
Làm việc quá sức
Làm việc theo ca
Làm việc trong ngày nghỉ
Làm việc trực tuyến
Làm việc tại nhà
Làm việc từ đầu đến cuối
Làm việc vặt
Làm vua
Làm vui lòng
Làm vui mừng
Làm vui thích
Làm vui vẻ
Làm vui vẻ lên
Làm võng
Làm vương vãi
Làm vẻ vang
Làm vỡ
Làm vỡ vụn
Làm xong
Làm xong hoàn toàn
Làm xong xuôi
Làm xáo trộn
Làm xảy ra
Làm xấu hổ
Làm yên lòng
Làm yên lặng
Làm ô nhục
Làm ăn
Làm đau
Làm đau khổ
Làm đau lòng
Làm đau đớn
Làm đen
Làm đi
Làm điếm
Làm điệu
Làm đóng băng
Làm đông giá
Làm đông lạnh
Làm đĩ
Làm đơn xin
Làm được luôn
Làm đại khái
Làm đảo lộn
Làm đầu
Làm đầy
Làm đầy lại
Làm đầy đủ
Làm đẹp
Làm đục
Làm đứt
Làm đồ giả như thật
Làm đồng phục
Làm đổ
Làm ơn
Làm ơn đừng quá chú ý đến tôi!
Làm ướt
Làm ảnh hưởng
Làm ấm
Làm ầm ĩ
Làm ầm ĩ lên
Làm ẩm
Làm ẩu
Làm ống
Làm ồn
Làm ổn định
Làn bơi dài
Làn da
Làn gió thoảng
Làn khói
Làn sóng
Làn sóng mới
Làn xe
Làn đường
Làn đường dành cho xe leo dốc
Làn đường dành riêng cho xe buýt
Làn đường ô tô
Làng
Làng chài
Làng cắm trại
Làng mạc
Làng nghề
Làng nước
Lành
Lành bệnh
Lành dữ
Lành lạnh
Lành lặn
Lành mạnh
Lành nghề
Lào
Lào rào
Lào xào
Làu bàu
Làu nhàu
Lá
Lá (kim loại)
Lá buồm tam giác của thuyền buồm
Lá bài
Lá bài Q
Lá bài chủ
Lá bùa
Lá chè
Lá chắn
Lá chắn sáng
Lá cây
Lá cỏ
Lá cờ
Lá cờ của vua
Lá cờ xanh
Lá gan
Lá hàn vẩy
Lá hãm
Lá khô
Lá khô nát
Lá kim loại
Lá lách
Lá lách sưng phù
Lá mỏng
Lá mục
Lá nhíp
Lá nhôm
Lá non
Lá phiếu
Lá phiếu bất tín nhiệm
Lá phổi
Lá rau xanh
Lá rụng
Lá rữa
Lá rữa nát
Lá sách thông hơi
Lá sắt
Lá số tử vi
Lá thiếc
Lá thép
Lá thư
Lá thư ngỏ
Lá thư tình
Lá trà
Lá tản nhiệt
Lá tản nhiệt tạo nếp
Lá vàng
Lá xanh
Lá điện cực
Lá đã phân huỷ
Lá đỏ
Lá ướt đẫm sương
Lách
Lách cách
Lái
Lái buôn
Lái buôn giàu có
Lái gián tiếp
Lái lòng vòng
Lái quá tốc độ
Lái quá đà
Lái tàu
Lái tự động
Lái xe
Lái xe có động cơ
Lái xe ngồi ghế sau
Lái xe quá tốc độ
Lán
Lán nợ thuế
Láng
Láng giềng
Láng mặt
Lánh nạn
Láo
Láo liên
Láo nháo
Láo xược
Lát
Lát gạch
Lát gừng
Lát gừng (ăn với Sushi)
Lát mỏng
Lát nữa
Láu
Láu cá
Láu lỉnh
Láu ăn
Láy
Lâm bồn
Lâm bệnh
Lâm chung
Lâm học
Lâm nghiệp
Lâm sản
Lâm thời
Lâm trận
Lâm vào
Lâm vào tình trạng khó khăn
Lân cận
Lân tinh
Lâng lâng
Lâng lâng vui sướng
Lâu
Lâu dài
Lâu la
Lâu lắm mới viết thư
Lâu lắm rồi mới viết thư cho
Lâu năm
Lâu đài
Lây
Lây bệnh
Lây nhiễm
Lây phây
Lây rây
Lãi
Lãi bán hàng trả chậm
Lãi cho vay
Lãi cho vay vốn
Lãi chênh lệch do bán ngoại tệ
Lãi do chênh lệch tỷ giá hối đoái
Lãi dự tính
Lãi dự tính (bảo hiểm)
Lãi hiện tại
Lãi hàng năm
Lãi kép
Lãi lỗ thực
Lãi mộc
Lãi ròng
Lãi sau thuế
Lãi suất
Lãi suất cho vay
Lãi suất dao động
Lãi suất giao ngay
Lãi suất hàng tháng
Lãi suất liên ngân hàng Châu Âu công bố
Lãi suất và cổ tức đã nhận
Lãi thu nhập
Lãi thu được từ giá cổ phiếu
Lãi tháng
Lãi thương nghiệp
Lãi thấp
Lãi tiền gửi
Lãi trong kỳ
Lãi trước thuế trong kỳ
Lãi trả chậm
Lãi từ khoản nợ dài hạn
Lãi từ việc hoàn trả
Lãi tịnh
Lãi và lỗ
Lãi vốn
Lãi đơn
Lãi ước tính
Lãng
Lãng du
Lãng mạn
Lãng nhân
Lãng phí
Lãng phí tiền
Lãng quên
Lãng tai
Lãng tử
Lãnh chúa
Lãnh hải
Lãnh hội
Lãnh sự
Lãnh sự quán
Lãnh thổ
Lãnh thổ Nhật Bản
Lãnh thổ của địch
Lãnh thổ hải quan
Lãnh thổ quốc gia
Lãnh thổ thống kê
Lãnh tụ
Lãnh vực
Lãnh đạm
Lãnh đạo
Lãnh đạo chung
Lãnh đạo chủ chốt
Lãnh địa
Lãnh địa của hoàng thân
Lãnh địa của quận công
Lão
Lão Tử
Lão bà
Lão bộc
Lão giáo
Lão luyện
Lão làng
Lão nhân
Lão nông
Lão phu
Lão thành
Lão ông
Lão ấy
Lè lưỡi
Lè tè
Lèo loẹt
Lèo nhèo
Lé
Lé mắt
Lém lỉnh
Lén
Lén lút
Lép bép
Lép kẹp
Lép xép
Lê
Lê (hoa quả)
Lê bước
Lê lết
Lê nin
Lê thê
Lê tàu
Lên
Lên bờ
Lên cao
Lên cao trào
Lên chiến lược doanh nghiệp
Lên cân
Lên cơn
Lên dây
Lên dây lại (đồng hồ)
Lên dốc
Lên giá (tiền tệ)
Lên giường ngủ
Lên giọng
Lên kế hoạch
Lên kế hoạch cho mạng
Lên lớp
Lên men
Lên máy bay
Lên ngôi vua
Lên nhau
Lên tokyo
Lên trên
Lên tàu
Lên tàu điện
Lên tới
Lên và xuống
Lên xe
Lên xuống
Lên án
Lên đường
Lên đường theo Tổ tiên
Lênh láng
Lênh đênh
Lênin
Lêu lêu
Lì
Lì lợm
Lì xì
Lìa
Lìa bỏ
Lìa ra
Lí do
Lí giải
Lí luận
Lí tưởng
Lính
Lính bộ
Lính cứ hỏa
Lính cứu hoả
Lính hội
Lính là nông dân
Lính mới
Lính nhảy dù
Lính thủy
Lính thủy đánh bộ
Lính tình nguyện
Lính đào ngũ
Lính đóng quân
Líp (xe đạp)
Líp sô
Lít
Lít Anh
Líu lo
Líu ríu
Lò
Lò (nung vôi, gạch, đồ gốm)
Lò chuẩn bị bám thân quặng
Lò chuẩn bị theo than
Lò dọc
Lò dốc
Lò ga
Lò giết thịt
Lò gạch
Lò gốm
Lò hơi
Lò hợp nhất hạt nhân
Lò hồ quang
Lò liên kết
Lò luyện
Lò luyện thi
Lò lửa
Lò mổ
Lò nghiêng
Lò nhiệt
Lò nung
Lò nung chảy
Lò nướng
Lò nướng (bánh)
Lò nướng bánh
Lò nướng điện
Lò nấu gang
Lò phản ứng
Lò phản ứng chuyển đổi nhiệt tiên tiến
Lò phản ứng giàu
Lò phản ứng hạt nhân
Lò phản ứng hạt nhân được làm nguội bằng nước nén kiểu cải tiến
Lò phản ứng làm lạnh do khí
Lò phản ứng nghiêng
Lò phản ứng nhiệt
Lò phản ứng nước sôi
Lò phản ứng nước được điều áp cao cấp
Lò phản ứng xả
Lò phỗng
Lò quay
Lò rèn
Lò sát sinh
Lò sưởi
Lò sưởi dưới ghế
Lò sấy
Lò sấy thổi nhiệt
Lò than
Lò than hồng có hình thuôn
Lò than được đặt dưới sàn nhà
Lò thiêu
Lò thông khí
Lò thông khí Roots
Lò thổi gió nóng
Lò tránh
Lò tạo khí
Lò vi ba
Lò vòng
Lò vôi
Lò xo
Lò xo bánh lăn theo
Lò xo bọc cao su
Lò xo bộ ly hợp
Lò xo chéo chữ thập
Lò xo chìa
Lò xo chống chệch hướng
Lò xo chống lắc
Lò xo chống rung
Lò xo chống trầy xước
Lò xo chổi than
Lò xo chổi điện
Lò xo cuộn
Lò xo có dạng nón
Lò xo có khoảng cách biến đổi
Lò xo côn
Lò xo dây
Lò xo dạng sóng
Lò xo giãn dài
Lò xo giảm chấn
Lò xo giảm va
Lò xo hình nón
Lò xo khung nâng
Lò xo khung xe
Lò xo khí
Lò xo kiểm tra
Lò xo kéo
Lò xo kéo dài
Lò xo kéo lại
Lò xo lá
Lò xo lá côn
Lò xo lá mỏng
Lò xo mang
Lò xo màng
Lò xo mảnh
Lò xo ngang
Lò xo nhả phanh
Lò xo nén
Lò xo nẩy lên
Lò xo nửa êlip
Lò xo phản hồi
Lò xo phụ
Lò xo phụ trợ
Lò xo quá tâm
Lò xo quá tải
Lò xo sú páp
Lò xo súng phun
Lò xo thanh xoắn
Lò xo thu lại
Lò xo treo
Lò xo treo thấp hơn trục
Lò xo van
Lò xo vát cạnh
Lò xo vừa kéo lại vừa đẩy ra
Lò xo xoắn
Lò xo xoắn (loại thông dụng)
Lò xo êlip
Lò xo êlip ba phần tư
Lò xo êlip toàn bộ
Lò xo êliptic một phần tư
Lò xo điều nhiệt nắp cánh bướm bộ chế hòa khí
Lò xo đoạn chìa
Lò xo đĩa
Lò xo đỡ
Lò xo đối nghịch
Lò xo đổ lật xe
Lò xo ống lót
Lò điện
Lò đun
Lò đúc
Lò đứng
Lò đốt
Lò ấp trứng
Lòe loẹt
Lòi ra
Lòng
Lòng biết ơn
Lòng bàn chân
Lòng bàn tay
Lòng bác ái
Lòng cao thượng
Lòng chân thật
Lòng chảo
Lòng con sông cạn
Lòng căm ghét
Lòng căm ghét hoặc không tin vào loài người
Lòng dũng cảm
Lòng dạ
Lòng dạ chật hẹp
Lòng dạ hẹp hòi
Lòng dạ đen tối
Lòng ghen ghét
Lòng ghen tỵ
Lòng ghen tị
Lòng ham muốn
Lòng ham muốn về thể xác
Lòng ham mê học hỏi
Lòng hiếu học
Lòng hiếu nghĩa
Lòng hiếu thuận
Lòng hiếu thảo
Lòng hoài cổ
Lòng hăng hái
Lòng hăng say
Lòng hư vinh
Lòng khuôn
Lòng kiên trì nghị lực
Lòng kiêu ngạo
Lòng kính trọng
Lòng kính yêu
Lòng mình
Lòng mến khách
Lòng người
Lòng nhiệt huyết
Lòng nhiệt thành
Lòng nhiệt tâm
Lòng nhiệt tình
Lòng nhân từ
Lòng sông
Lòng tham
Lòng thèm muốn
Lòng thòng
Lòng thù ghét lẫn nhau
Lòng thù địch
Lòng thương
Lòng thỏa mãn
Lòng tin
Lòng trung thành
Lòng trung thành tột bậc
Lòng trung thành và can đảm
Lòng trắc ẩn
Lòng trắng trứng
Lòng tôn kính
Lòng tạ ơn
Lòng từ bi và tình thương yêu
Lòng tự cao tự đại
Lòng tự hào
Lòng tự hào dân tộc
Lòng tự trọng
Lòng tự tôn
Lòng tự ái
Lòng tốt
Lòng vui ý đủ
Lòng vòng
Lòng vị tha
Lòng yêu mến
Lòng yêu nước
Lòng ái quốc
Lòng đào
Lòng đường
Lòng đỏ
Lòng đỏ trứng
Lòng đỏ trứng gà
Lòng đố kị
Ló dạng
Ló rạng
Lóa
Lóa mắt
Lóc cóc
Lóc xương
Lóe sáng
Lóng
Lóng ngóng
Lót
Lót bông
Lót bằng đồng thau
Lót nỉ
Lót ván
Lót xốp
Lô
Lô-cốt
Lô cốt
Lô ga
Lô ga thường
Lô gic
Lô giấy
Lô gích
Lô gô
Lô hàng
Lô hội
Lô kiểm tra
Lô lớn
Lô mạ
Lô nguyên toa
Lô nguyên xe
Lô nhô
Lô nhỏ
Lô niêm phong
Lô xe
Lôgic
Lôgic toán
Lôgic toán học
Lôgíc
Lôgô
Lôi cuốn
Lôi kéo
Lôi kéo về
Lôi lên
Lôi thôi
Lông
Lông chim màu trắng
Lông chim màu đỏ
Lông cánh
Lông cừu
Lông gà
Lông lách
Lông lốc
Lông mi
Lông mày
Lông mày rậm
Lông mày trắng như tuyết
Lông mũi
Lông ngực
Lông nhông
Lông nách
Lông thú
Lông vũ
Lông vịt
Lõa lồ
Lõa thể
Lõi
Lõi (cuộn sợi)
Lõi (dẫn từ)
Lõi bức xạ
Lõi cuộn cáp điện
Lõi có rãnh
Lõi cứng
Lõi dây
Lõi dây điện (ống trục)
Lõi ferit
Lõi lọc
Lõi nhả
Lõi phim
Lõi quấn
Lõi sắt
Lõi thao tác
Lõi trượt
Lõi tỏa nhiệt
Lõi từ
Lõi van
Lõi điện gồm các miếng sắt mỏng ráp lại
Lõi được xọc rãnh
Lõi ứng điện (máy điện)
Lõm
Lõm bõm
Lõm mắt cá
Lõng bõng
Lùa
Trang trước đó (Kỳ thi bổ sung)
|
Bài sau (Lùa ra)
tác giả
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X