Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Tính từ
hay đg có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý
buồn vì thi trượt
lòng buồn rười rượi
"Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu, Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ!" (TKiều)
Đồng nghĩa
:
rầu, sầu
Trái nghĩa
:
mừng, vui
có tác động làm cho tâm trạng không thích thú
một kỉ niệm buồn
câu chuyện buồn
Trái nghĩa
:
mừng, vui
Tính từ
có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó
buồn miệng hát nghêu ngao
ngồi không mãi cũng buồn chân buồn tay
có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt
bị cù buồn không nhịn được cười
Động từ
cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được
buồn đi tiểu
trời đã khuya, mà vẫn chưa ai buồn ngủ
Đồng nghĩa
:
mót
cảm thấy muốn
chán chẳng buồn nói
mệt chẳng buồn ăn
Đồng nghĩa
:
thèm, thiết
tác giả
Khách
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;