Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Danh từ
đoạn giữa hai mắt của một số cây có thân thẳng
gióng mía
gióng tre
Đồng nghĩa
:
đốt, lóng
Danh từ
thanh chắn, thanh cài ngang.
Danh từ
(Phương ngữ) quang
"Lên rừng bứt một sợi mây, Đem về thắt gióng cho nàng đi buôn." (Cdao)
Động từ
đánh mạnh cho kêu to vang lên thành từng hồi
gióng chuông
cất cao tiếng, cốt cho người ở phía xa có thể nghe thấy
hỏi gióng theo
đứng ngoài đường gọi gióng vào
(Khẩu ngữ) nói như để báo trước điều sẽ làm
chuyện ấy anh ta đã gióng từ lâu rồi
gióng trước cả tháng mà chưa thấy làm
Động từ
xem
dóng
(dóng hàng cho thật thẳng).
tác giả
Khách
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;