Giải thích EN: A calcinated carbonate that absorbs the carbon dioxide evolved duringa process of coal gasification. Giải thích VN: Một chất cabonat hấp thu cabo di oxit bắn ra trong quá trình khí hóa than.
Từ điển: Thông dụng | Hóa học & vật liệu | Y học | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế