• /¸ænti´frikʃən/

    Thông dụng

    Tính từ

    Chống ma sát; giảm ma sát

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sự chống ma sát,

    Cơ - Điện tử

    Sự chống ma sát

    Kỹ thuật chung

    chịu mài mòn
    antifriction metal
    kim loại chịu mài mòn
    chống mài mòn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X