• /'ɑ:təri/

    Thông dụng

    Danh từ

    (giải phẫu) động mạch
    Đường giao thông chính, huyết mạch

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    đường giao thông chính

    Y học

    động mạch
    acetabular artery
    động mạch ổ cối
    alveolar artery inferior
    động mạch (ổ) răng dưới
    brachial artery
    động mạch cánh tay
    brachiocephalic artery
    động mạch cánh tay đầu
    carotid artery
    động mạch cảnh
    end-artery
    động mạch tận cùng
    hyaloid artery
    động mạch pha lê (một động mạch bào thai nằm trong ống pha lê cung cấp cho thủy tinh thể)
    innominate artery
    động mạch vô danh
    pulmonayry artery
    động mạch phổi
    radial artery
    động mạch quay
    renal artery
    động mạch thận
    subclavian artery
    động mạch dưới đòn
    temporal artery
    động mach thái dương
    ulnar artery
    động mạch trụ

    Kỹ thuật chung

    đường chính
    hành lang
    main traffic artery
    hành lang giao thông chính

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X