• /klɔd/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cục, cục đất
    ( the clod) đất đai, ruộng đất
    Người quê mùa cục mịch, người thô kệch ( (như) clodhopper)
    (nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn)
    Thịt cổ bò

    Ngoại động từ

    Ném cục đất vào (ai...)

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    tảng (đất)

    Xây dựng

    cục đất vón
    hòn đất vón

    Kỹ thuật chung

    cục

    Kinh tế

    thịt cổ bò

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X