• (đổi hướng từ Electrified)
    /i´lektri¸fai/

    Thông dụng

    Cách viết khác electrise /i'lektraiz/

    ngoại động từ

    Cho nhiễm điện
    Điện khí hoá
    (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nhiễm điện, điện khí hoá

    Xây dựng

    bắt điện
    truyền điện

    Kỹ thuật chung

    nhiễm điện

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    bore , dull

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X