• /'mænhoul/

    Thông dụng

    Danh từ

    Miệng cống; lỗ cống

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    hố ga
    cửa nắp

    Kỹ thuật chung

    cửa kiểm tra
    cửa
    cửa cống
    cửa quan sát
    khoang
    lỗ chui
    manhole cover
    nắp đậy lỗ chui qua
    manhole cover
    nắp lỗ chui
    sewer manhole
    lỗ chui xuống cống
    lỗ nhìn
    lỗ thăm dò
    giám sát
    shallow manhole
    giếng nông giám sát
    giếng thăm
    inspection drop manhole
    giếng thăm chuyển bậc
    sewer manhole
    giếng thăm nước thải
    sewer manhole at change in line
    giếng thăm nước thải chỗ chuyển dòng
    giếng thăm dò
    miệng
    cable manhole
    miệng cáp
    interceptor manhole
    miệng cống kiểu xifông
    miệng cống
    interceptor manhole
    miệng cống kiểu xifông
    miệng cống, lỗ cống

    Giải thích EN: A vertical hole with a removable cover through which a person may enter a sewer or boiler for maintenance. Giải thích VN: Một lỗ theo chiều thẳng đứng với một nắp đạy dời đi được mà qua đó một người có thể đi vào một cống hay nồi chưng để bảo trì.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X