• /pitʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Quả đào
    a peach stone
    hột đào
    (thực vật học) cây đào (như) peach-tree
    Màu quả đào
    (từ lóng) đào tơ (phụ nữ trẻ rất hấp dẫn); cái tuyệt hảo, tuyệt phẩm
    she is a real peach
    cô ấy thật là đào tơ mơn mởn (thật hấp dẫn)
    that was a peach of a shot
    thật là một phát súng tuyệt vời

    Nội động từ

    (từ lóng) làm chỉ điểm; báo, thông tin, mách lẻo, tâu, hót

    Kinh tế

    quả đào

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X