• /pə'tæsiəm/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hoá học) kali

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Kali (K)

    Y học

    kali (nguyên tố hóa học, ký hiệu K)

    Kỹ thuật chung

    kali
    chloride (ofpotassium)
    clorua kali
    potassium acetate
    kali axetat
    potassium alum
    phèn kali
    potassium aluminate
    kali aluminat
    potassium aluminum sulfate
    kali nhôm sunfat
    potassium aluminum sulfate
    phèn kali
    potassium bicarbonate
    kali hydro carbonat
    potassium carbonate
    cacbonat kali
    potassium carbonate
    kali cacbonat
    potassium chlorate
    clorat kali
    potassium chlorate
    kali clorat
    potassium chloride
    kali cloorua
    potassium chloride
    kali clorua
    potassium ferrate
    kali ferat
    potassium ferrite
    kali ferit
    potassium fluoride
    clorua kali
    potassium hydrate
    kali hiđroxit
    potassium hydroxide
    kali hiđrôxit
    potassium hydroxide
    kali hyđroxit
    potassium hydroxyquinoline
    loại muối kali có tác động chống nấm, kháng trùng và khử mùì
    potassium manganate
    kali manganat
    potassium monoxide
    ôxit kali
    potassium nitrate
    kali nitrat
    potassium oxide
    kali oxit
    potassium permanganate
    kali pecmanganat
    potassium permanganate
    loại muối kali, dùng tẩy trùng và rửa sạch vết thương
    potassium sulfate
    kali sunfat
    potassium test
    phép thử bằng kali

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X