• /prə´kjuəmənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự kiếm được, sự thu được, sự mua được
    the procurement of goods
    sự thu mua hàng hoá

    Chuyên ngành

    Đấu thầu

    Mua sắm

    Xây dựng

    sự mua sắm
    sự nhận được

    Kỹ thuật chung

    sự cung ứng

    Kinh tế

    chạy tìm nguồn hàng
    chọn mua để cung cấp (cho cơ quan xí nghiệp)
    sự chạy tìm nguồn hàng
    sự mua được
    sự thu mua

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X