• (đổi hướng từ Systems)
    /'sistəm/

    Thông dụng

    hệ thống; chế độ
    system of philosophy
    hệ thống triết học
    river system
    hệ thống sông ngòi
    nervous system
    hệ thần kinh
    socialist system
    chế độ xã hội chủ nghĩa
    hệ; cơ chế
    phương pháp
    to work with system
    làm việc có phương pháp
    (the system) cơ thể
    medicine has passed into the system
    thuốc đã ngấm vào cơ thể
    hệ thống phân loại; sự phân loại
    natural system
    hệ thống phân loại tự nhiên

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X