Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Thông dụng
Giới từ
Theo hướng, hướng tới, đến, tới (như) unto
from
earth
to
heaven
từ đất đến trời
the
road
to
Hanoi
con đường đến Hà nội
to
the
north
theo hướng bắc
( + the something) toạ lạc ở hướng cụ thể (của cái gì)
the
shed
is
to
side
of
the
house
túp lều đó ở bên cạnh ngôi nhà
Tiến tới (một điều kiện, tình trạng, chất lượng..); đạt tới tình trạng của (cái gì)
a
move
to
the
left
chuyển sang phía tả
wait
until
the
traffic
lights
change
from
red
to
green
hãy đợi cho đến khi đèn giao thông chuyển từ đỏ sang xanh
Gây ra
to
my
shame
, I
forgot
his
birthday
tôi thật xấu hổ, tôi đã quên ngày sinh nhật của anh ấy
Đến tận, đến tới; cho đến
to
fight
to
the
end
chiến đấu đến cùng
you
must
drink
it
to
the
last
drop
anh phải uống cho đến giọt cuối cùng
to
count
up
to
twenty
đếm cho đến hai mươi
Với, đối với, về phần, cho
as
to
your
friend
còn về phần bạn anh
to
explain
something
to
somebody
giải thích điều gì cho ai
it
may
be
useful
to
your
friend
điều đó có thể có ích cho bạn anh
I'm not used to that
Tôi không quen với cái đó
to
be
kind
to
somebody
tử tế với ai
Theo ý kiến của; theo như
to
my
mind
theo ý tôi
Thoả mãn
not
really
to
my
liking
không thực sự thoả mãn ý thích của tôi
Trước (về thời gian)
a
quarter
to
six
sáu giờ kém mười lăm
Gần tới mức chạm, đối diện, đối chọi
face
to
face
mặt đối mặt
two
to
one
hai chọi một
shoulder
to
shoulder
vai chen (kề) vai
Có ý định trao
to
come
to
our
aid
đến cứu viện chúng tôi
Của, cho, thuộc về
secretary
to
the
manager
thư ký của giám đốc
the
key
to
the
door
chìa khoá cho cửa ra vào
(chỉ sự so sánh hoặc tỷ lệ)
I
prefer
walking
to
climbing
tôi thích đi bộ hơn leo núi
Tạo nên; lên đến tới
there
are
100
pence
to
the
pound
có 100 penni trong một pao
(chỉ tỷ lệ)
do
30
miles
to
the
gallon
đi 30 dặm hết một galông
to
get
10
francs
to
the
pound
một pao đổi được 10 frăng
(chỉ khoảng, tầm có thể)
20
to
30
years
of
age
khoảng từ 20 đến 30 tuổi
3
to
4
centimetres
long
dài từ 3 đến 4 cm
Để tỏ lòng tôn kính ( ai/cái gì)
a
toast
to
the
cook
nâng cốc chúc người nấu bếp
to
drink
to
somebody's
health
uống chúc sức khoẻ ai
Liên quan đến
a
solution
to
a
problem
giải pháp cho một vấn đề
She's devoted to her family
Cô ấy hết lòng vì gia đình mình
Ở
Vietnam's Ambassador to the Mongolian People's Republic
Đại sứ Việt nam ở nước cộng hoà nhân dân Mông cổ
Để, được
he
came
to
help
me
anh ta đến để giúp đỡ tôi
we
hope
to
see
you
soon
tôi hy vọng được sớm gặp anh
Giới từ
(đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa)
to
go
đi
to
see
thấy
Phó từ
Đóng, trong vị trí đóng lại, chuyển vào vị trí đóng lại
push
the
door
to
hãy đẩy cửa đóng vào
to
and
fro
đi lùi và tiến
walking
to
and
fro
đi đi lại lại
Chuyên ngành
Kinh tế
ghi nợ
Từ điển
:
Thông dụng
tác giả
Nguyen Tuan Huy
,
Khách
,
Admin
,
Thuha2406
,
~~~Nguyễn Minh~~~
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;