• /,trænspə'ziʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...)
    (toán học) sự chuyển vị; sự hoán vị, sự chuyển vế
    (âm nhạc) sự dịch giọng

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Sự đổi chỗ, sự hoán vị, sự chuyển vế

    Toán & tin

    sự chuyển vị (ma trận)
    sự đảo dây
    sự đổi vế
    sự đổi vế (phương trình)
    sự hoán vị (điện)

    Xây dựng

    sự chuyển chỗ
    sự chuyển mạch dây

    Y học

    đảo vị

    Điện lạnh

    sự đổi chỗ

    Kỹ thuật chung

    sự đảo
    sự chuyển vị

    Giải thích VN: Sự chuyển vế một trị số trong phương trình như từ vế này sang vế khác bằng cách đổi dấu. Sự chuyển vị trí giữa hai dây điện song song để cân bằng điện dung hay loại trừ nhiễu âm vào đường dây.

    frequency transposition
    sự chuyển vị tần
    transposition of high potentials
    sự chuyển vị (của) các cao thế
    transposition of insulated cables
    sự chuyển vị cáp cách điện
    sự dời
    sự hoán vị
    transposition of insulated cables
    sự hoán vị cáp cách điện

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X