• /¸vʌlnərə´biliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính chất có thể bị tổn thương, tính chất có thể bị làm hại, tính chất có thể bị xúc phạm
    (nghĩa bóng) tính dễ bị nguy hiểm, tính dễ bị tấn công, tình trạng không được bảo vệ; chỗ yếu

    Chuyên ngành

    Y học

    sự có thế bị thương tổn
    tính có thể lây truyền

    Kỹ thuật chung

    độ nhạy cảm

    Tin học

    Lỗ hổng (phần mềm, website...)

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X