• Thông dụng

    Figure; carriage.
    Nét buồn như cúc điệu gầy như mai Nguyễn Du
    Her face was melancholy like a chrysanthemum anf her firure thin like an apricot spray.
    Melody.
    Một điệu lâm ly
    A doleful melody.
    Tune,air.
    Điệu hát mái nhì mái đẩy
    A baotman's tune.
    Figune (of dance...).
    (thông tục) Mannered, giving oneself fine airs.
    ta điệu lắm
    She gives herself very fine airs.
    Match off.
    Điệu tên móc túi về đồn công an
    To march off a pickpocket to a polise-station.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X