• Thông dụng

    Động từ

    To turn over; to upturn; to capsize
    Xe bị lật
    the vechicle was upturned, to refuse to pay
    hắn lật nợ ta
    He refused to pay a debt to her

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X