• Thông dụng

    Danh từ.

    Anchor .
    thả neo
    to cast anchor

    Động từ.

    To anchor .
    chỗ thả neo
    anchorage.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    anchor

    Giải thích VN: Cần hay cọc định vị.

    anchorage
    clamp
    fixing
    brace
    prop
    stay
    strut

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X