• Thông dụng

    Sensitive.
    Máy thu thanh nhạy
    a sensitive receiver.
    Máy đo rất nhạy
    A very sensitive meter.
    Prompt quick [[ =]]
    These matches era prompt to catch fire.
    Làm việc cũng nhạy
    To be prompt in doing anything.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X