Giải thích EN: One of a series of specific sizes to which items are cut in manufacturing paper or board. Giải thích VN: Một kiểu kích thước trong một loạt các kích thước nhất định mà theo đó người ta xử lý vật liệu, thường dùng trong công nghệ làm giấy hay ván.
Từ điển: Kỹ thuật chung