Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
/
ə'bɔ:d
/
Thông dụng
Phó từ
Trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay
to
go
aboard
lên tàu, lên boong
Dọc theo; gần, kế
close
(
hard
)
aboard
nằm kế sát
to
keep
the
land
aboard
đi dọc theo bờ
all
aboard
!
đề nghị mọi người lên tàu!
to
fall
aboard
of
a
ship
va phải một chiếc tàu khác
Giới từ
Lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay...)
to
go
aboard
a
ship
lên tàu
to
travel
aboard
a
special
train
đi du lịch trên một chuyến xe lửa đặc biệt
Chuyên ngành
Giao thông & vận tải
trên mạn tàu
Kỹ thuật chung
trên tàu
freezing
aboard
kết đông trên tàu thủy
Kinh tế
trên tàu
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
boarded
,
consigned
,
embarked
,
en route
,
in transit
,
loaded
,
on
,
on board
,
traveling
,
across
,
alongside
,
astride
,
athwart
,
on deck
,
present
Từ trái nghĩa
adjective
not on
,
off
Từ điển
:
Thông dụng
|
Giao thông & vận tải
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
tác giả
Admin
,
~~~Nguyễn Minh~~~
,
Khách
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;