• /'ækjurit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đúng đắn, chính xác, xác đáng
    an accurate watch
    đồng hồ chính xác
    an accurate remark
    một nhận xét xác đáng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    chính xác
    accurate to five decimalplaces
    chính xác dến năm số thập phân


    Xây dựng

    chính xác

    Cơ - Điện tử

    (adj) chính xác

    Kỹ thuật chung

    đúng
    đúng đắn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X