Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
/
'æsidik
/
Thông dụng
Tính từ
Có tính chất axit
Cơ khí & công trình
có tính axit
Y học
thuộc axit
Kỹ thuật chung
chua
acidic
alum
soil
đất phèn chua
axit
acidic
area
vùng bị nhiễm axit
acidic
medium
môi trường axit
acidic
particle
hạt axit
acidic
precursor
tiền chất axit
acidic
rain
giáng thủy axit
acidic
rain
mưa axit
acidic
rock
đá axit
acidic
water
nước axit
dry
acidic
fallout
mưa axit khô
wet
acidic
fallout
mưa axit ướt
Nguồn khác
acidic
: Corporateinformation
Môi trường
Có tính axit
Trạng thái nước hay đất chứa một lượng vừa đủ các chất axit có thể làm giảm độ pH xuống dưới 7,0.
Kinh tế
có tính chất axit
có tính chất chua
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
acerbic
,
acid
,
acrid
,
astringent
,
caustic
,
corrosive
,
cutting
,
mordacious
,
mordant
,
pungent
,
scathing
,
sharp
,
slashing
,
stinging
,
trenchant
,
truculent
,
vitriolic
,
sour
Từ điển
:
Thông dụng
|
Cơ khí & công trình
|
Y học
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
|
Môi trường
tác giả
Admin
,
Ciaomei
,
Khách
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;