• /ˈtʃɑrmɪŋ/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn
    a charming smile
    nụ cười duyên dáng


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X