Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
/
ri´pelənt
/
Thông dụng
Tính từ
Có khuynh hướng đẩy ra; có ý cự tuyệt, có ý khước từ
Làm khó chịu, kinh tởm, làm ghê tởm
the
repellent
smell
of
rotting
meat
mùi ghê tởm của thịt thối rửa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thấm qua (nước..)
a
water-repellent
fabric
vải không thấm nước
Danh từ
Cái đẩy lùi
Chất dùng làm vải (da..) không thấm nước
Thuốc trừ sâu bọ, thuốc trừ rệp (ở cây)
(y học) thuốc làm giảm sưng tấy
Chuyên ngành
Xây dựng
phiến dội
Kỹ thuật chung
không thấm nước
water
repellent
grease
mỡ không thấm nước
water-repellent
chất không thấm nước
water-repellent
facing
lớp ốp không thấm nước
kỵ nước
water
repellent
painting
sơn kỵ nước
water-repellent
admixture
chất phụ gia kỵ nước
water-repellent
agent
chất kỵ nước
water-repellent
concrete
bê tông kỵ nước
water-repellent
facing
lớp ốp kỵ nước
water-repellent
treatment
sự làm cho kỵ nước
vải không thấm nước
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
atrocious
,
disgusting
,
foul
,
horrid
,
nasty
,
nauseating
,
repulsive
,
revolting
,
sickening
,
ugly
,
unwholesome
,
vile
,
hateful
,
loathsome
,
offensive
,
repelling
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Kỹ thuật chung
tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;