• (đổi hướng từ Clumped)
    /klʌmp/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lùm, bụi (cây)
    Cục, hòn (đất)
    Khúc (gỗ)
    Tiếng bước nặng nề
    Miếng da phủ gót (giày) ( (cũng) clump sole)

    Ngoại động từ

    Trồng (cây) thành bụi
    Kết thành khối; kết thành cục
    Đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    khóm
    clump (ofbamboo trees)
    khóm tre

    Y học

    khối kết (vi khuẩn)

    Kỹ thuật chung

    tảng

    Kinh tế

    cục nhỏ
    hòn nhỏ
    sự tích tụ

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X