• /dɪˈraɪvt/

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    được suy ra

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    được dẫn xuất
    co-derived functor
    hàm tử đối dẫn xuất
    derived algebra
    đại số dẫn xuất
    derived class
    lớp dẫn xuất
    derived complex
    phức dẫn xuất
    derived data
    dữ liệu dẫn xuất
    derived equation
    phương trình dẫn xuất
    derived field
    trường dẫn xuất
    derived field (withrespect to a valuation)
    trường dẫn xuất (đối với một sự định giá)
    derived font
    phông dẫn xuất
    derived function
    hàm dẫn xuất
    derived functional
    hàm tử dẫn xuất
    derived functor
    hàm tử dẫn xuất
    derived group
    nhóm dẫn xuất
    derived karyotype
    kiểu nhân dẫn xuất
    Derived Medium access control Protocol Data Unit (DMPDU)
    khối dữ liệu giao thức điều khiển truy nhập môi trường dẫn xuất
    derived module
    môđun dẫn xuất
    derived normal ring
    vành chuẩn tắc dẫn xuất
    derived quantity
    đại lượng dẫn xuất
    derived relation
    quan hệ dẫn xuất
    derived rule
    quy tắc dẫn xuất
    derived series
    chuỗi dẫn xuất
    derived set
    tập hợp dẫn xuất
    derived set
    tập (hợp) dẫn xuất
    derived type
    kiểu dẫn xuất
    derived unit
    đơn vị dẫn xuất
    DERIVED, DERIVED SET
    dẫn xuất, tập dẫn xuất
    suy ra

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    derivational , secondary

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X