• /frindʒ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tua (khăn quàng cổ, thảm)
    Tóc cắt ngang trán (đàn bà)
    Ven rìa (rừng...); mép
    (vật lý) vân
    interference fringe
    vân giao thoa
    lunatic fringe
    thành phần cực đoan quá khích trong một tổ chức
    Newgate fringe
    râu chòm (dưới cằm)

    Nội động từ

    Đính tua vào
    Viền, diềm quanh

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    vành, đường viền
    interference fringe
    vành gia thoa


    Cơ khí & công trình

    ven

    Giao thông & vận tải

    vùng rìa

    Hóa học & vật liệu

    đới vân

    Kinh tế

    Phụ, ngoài
    Fringe benifit
    phúc lợi phụ, phụ cấp ngoài

    Kỹ thuật chung

    biên
    fringe conditions
    các điều kiện biên
    fringe effect
    hiệu ứng biên
    fringe howl
    tiếng hú biên giao thoa
    fringe well
    giếng biên
    giao thoa
    dark fringe
    vân giao thoa tối
    fringe howl
    tiếng hú biên giao thoa
    fringe separation
    sự tách vân (giao thoa)
    interference fringe
    vân giao thoa
    localized (interference) fringe
    vân (giao thoa) định xứ
    nonlocalized (interference) fringe
    vân (giao thoa) không định xứ
    mép
    rìa
    vân

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X