Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
/
'givən
/
Thông dụng
Động tính từ quá khứ của .give
Tính từ
Đề ngày (tài liệu, văn kiện)
given
under
my
hand
at
the
Department
of
Home
Affairs
,
the
17th
of
May
1965
do tôi đề ngày và ký tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965
Đã quy định; (toán học) đã cho
at
a
given
time
and
place
vào lúc và nơi đã quy định
a
given
number
(toán học) số đã cho
Có xu hướng, quen thói
given
to
boasting
quen thói khoe khoang khoác lác
given
name
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh
Giới từ
Căn cứ vào, dựa vào
given
such
events
, I
am
sure
the
puppet
government
will
yield
to
the
people
căn cứ vào những sự kiện như vậy, tôi tin chắc rằng chính phủ bù nhìn sẽ phải nhượng bộ dân chúng mà thôi
Chuyên ngành
Toán & tin
đã cho; xác định
Hóa học & vật liệu
đang xét
Kỹ thuật chung
đã cho
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
accustomed
,
addicted
,
apt
,
disposed
,
habituated
,
inclined
,
inured
,
liable
,
obsessed
,
prone
,
likely
Từ điển
:
Thông dụng
|
Hóa học & vật liệu
|
Kỹ thuật chung
|
Toán & tin
tác giả
Admin
,
dzunglt
,
Alexi
,
Khách
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;