• /in´kɔgnitəu/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều incognitos

    Người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết)
    Tên giả (cốt để không ai biết)

    Phó từ

    Không để lộ tung tích của mình
    to travel incognito
    không để lộ tung tích của mình khi đi đường, vi hành


    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    known , openly , seen , unhidden

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X