• (đổi hướng từ Investors)
    /in´vestə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người đầu tư
    Vietnam is ready to welcome the foreign investors with open arms
    Việt Nam sẵn sàng mở rộng vòng tay chào đón các nhà đầu tư nước ngoài

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán kinh tế ) người hùn (vốn)

    Xây dựng

    chủ đầu tư
    đầu tư viên

    Kỹ thuật chung

    người hùn (vốn)

    Kinh tế

    người đầu tư
    credit investor
    người đầu tư trái quyền
    private investor
    người đầu tư tư nhân
    nhà đầu tư

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X