• /nape/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lớp phủ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    [tầng, lớp] phủ; vỏ
    nappe of a conical surface
    tầng phủ của một mặt cônic

    Kỹ thuật chung

    nếp phủ
    đập tràn
    nappe of water
    dải nước qua đập tràn
    lớp khí ngầm
    lớp nước ngầm
    lớp phủ
    lưỡi nước
    tầng nước ngầm
    captive nappe
    tầng nước ngầm có áp
    perched nappe
    tầng nước ngầm treo
    tầng phủ
    nappe of a conical surface
    tầng phủ của một mặt conic
    vỉa
    vỏ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X