• //pænt//

    Thông dụng

    Danh từ

    loại quần tây dài
    Sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực...)
    Hơi thở hổn hển
    breathe in short pants
    thở nhanh hổn hển

    Ngoại động từ

    Nói hổn hển
    to pant out a few words
    hổn hển nói ra vài tiếng

    Nội động từ

    Thở hổn hển; nói hổn hển
    (nghĩa bóng) ham muốn thiết tha, khao khát
    to pant for (after) something
    khao khát cái gì


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    verb
    despise

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X