• /'riðm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhịp điệu (trong nhạc, lời nói)
    Nhịp (mưa, tim..)
    the rhythm of her heart
    nhịp tim của cô ta
    (thông tục) sự nhịp nhàng (của động tác...)
    a natural sense of rhythm
    một ý thức tự nhiên về sự nhịp nhàng
    Chuỗi sự kiện luôn luôn trở lại, quá trình luôn luôn trở lại
    the rhythm of the tides
    nhịp thủy triều
    the rhythm of the seasons
    các mùa

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tiết điệu

    Kỹ thuật chung

    nhịp
    atrial rhythm
    nhịp tâm nhĩ
    beta rhythm
    nhịp bêta
    flow line rhythm
    nhịp sản xuất
    idioventricular rhythm
    nhịp riêng tâm thất
    pendutum rhythm
    nhịp quả lắc
    rhythm method
    phương pháp nhịp nhàng
    rhythm of construction process
    nhịp độ xây dựng
    syllabic rhythm
    nhịp âm tiết
    ventricular rhythm
    nhịp tâm thất
    nhịp điệu
    nhịp độ
    rhythm of construction process
    nhịp độ xây dựng
    âm tiết
    syllabic rhythm
    nhịp âm tiết

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X