• (đổi hướng từ Slackened)
    /´slækən/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng)
    Làm chậm lại; chậm (bước) lại
    Làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt

    Nội động từ

    Trở nên uể oải
    Trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh
    Giảm bớt
    Đình trệ (sự buôn bán)
    Dịu đi, bớt quyết liệt

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    làm chùng
    nới
    nới lỏng

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X