• /´soulou/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều solos

    Sự đơn ca, sự độc tấu
    (âm nhạc) bản nhạc diễn đơn, bản nhạc độc tấu; bài đơn ca
    Lối chơi bài xôlô (trong đó một người chơi đối chọi với những người khác)
    (hàng không) chuyến bay một mình (không có phi công phụ)

    Tính từ & phó từ

    Tự mình, không có bạn bè
    a solo attempt
    một cố gắng đơn độc
    Liên quan đến một mình, thực hiện một mình
    to sing solo
    hát đơn ca
    to fly solo
    bay một mình

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    phiếu một bản

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X