• /tɔ:l/

    Thông dụng

    Tính từ

    Cao; cao hơn trung bình; cao hơn xung quanh (người, đồ vật)
    how tall is he?
    nó cao bao nhiêu?
    a tall man
    một người cao
    Có chiều cao được nói rõ
    Tom is six feet tall
    Tom cao sáu phít
    (từ lóng) phóng đại, quá mức
    tall talk
    lời nói khoác lác, lời nói phóng đại (không biết (cũng) nói)
    a tall order
    (thông tục) nhiệm vụ quá nặng; đòi hỏi quá cao
    a tall story
    (thông tục) chuyện khó tin

    Phó từ

    Ngoa, khoác lác, khoe khoang
    to talk tall
    nói ngoa, nói khoác, nói khoe khoang

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cao ráo
    cao
    chiều cao

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X