Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
Cùng đóng góp xây dựng dữ liệu cho Tratu.vn
/
ju:st
/
Thông dụng
Tính từ
Đã dùng, đã sử dụng
Thường dùng, đang dùng
Cũ, dùng rồi (quần áo, ô tô..)
used
clothes
áo quần cũ
( + to something/doing something) đã chấp nhận cái gì, quen với cái gì
after
three
weeks
she
had
got
used
to
the
extreme
heat
here
sau ba tuần, cô ta đã quen với thời tiết rất nóng bức ở đây
used
to
danger
quen với nguy hiểm
Chuyên ngành
Điện tử & viễn thông
được dùng
Kinh tế
đã cũ
đã dùng rồi
đã qua tay
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
hand-me-down
,
nearly new
,
not new
,
passed down
,
pre-owned
,
recycled
,
worn
,
habituated
,
wont
,
accepted
,
consumed
,
old
,
secondhand
,
shopworn
Từ điển
:
Thông dụng
|
Điện tử & viễn thông
|
Kinh tế
tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;