• Thông dụng

    Động từ.

    To fade.
    vải này không bao giờ phai màu
    this material will never fade
    To lose fragrance.
    hương phai
    the scent has lost its fragrance.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bulkhead
    fade
    được bảo đảm không phai
    guaranteed not to fade
    plank
    cánh phai
    stop plank
    phai đỉnh đập
    stop plank
    tấm phai
    stop plank
    stop plank
    fade
    được bảo đảm không phai
    guaranteed not to fade
    liability
    phải đóng thuế
    liability to duty
    must
    need
    right
    yes

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X