• /ə´mju:z/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười
    hard to amuse
    khó làm cho vui được
    everyone is amused by the clown's comic gestures
    ai cũng buồn cười vì những cử chỉ khôi hài của anh hề
    Tiêu khiển, giải trí
    we amuse ourselves by playing chess
    chúng tôi giải trí bằng cách đánh cờ

    hình thái từ


    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    anger , annoy , bore , dull , tire , upset

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X