• /di'lait/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự vui thích, sự vui sướng
    to give delight to
    đem lại thích thú cho
    Điều thích thú, niềm khoái cảm
    music is his chief delight
    âm nhạc là cái thích thú nhất của anh ta
    to the delight of
    làm cho vui thích
    to take delight in
    ham thích, thích thú

    Ngoại động từ

    Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê
    to be delighted
    vui thích, vui sướng

    Nội động từ

    Thích thú, ham thích
    to delight in reading
    ham thích đọc sách

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X