• /,kɔntrə'vi:n/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Mâu thuẫn với, trái ngược với
    Vi phạm, phạm, làm trái (luật...)
    to contravene the law
    vi phạm pháp luật
    Phản đối
    to contravene a statement
    phản đối một lời phát biểu

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    hệ số tương phản

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X