Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Công cụ cá nhân
Bộ gõ
Mở tài khoản hay đăng nhập
Đăng nhập bằng     
/
'kʌpbəd
/
Thông dụng
Danh từ
Tủ có một hoặc nhiều cửa ở phía mặt (hoặc xây chìm vào tường) để đựng thức ăn, quần áo, đĩa; tủ ly
a
kitchen
cupboard
tủ đựng đồ ăn, tủ nhà bếp
cupboard
love
mối tình vờ vịt (vì lợi)
to
cry
cupboard
kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ( (thường) + belly, inside, stomach)
my
inside
cries
cupboard
tôi đã thấy kiến bò bụng
skeleton
in
the
cupboard
Xem
skeleton
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
tủ
Kinh tế
chạn thức ăn
tủ có ngăn
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
buffet
,
closet
,
depository
,
facility
,
locker
,
press
,
repository
,
sideboard
,
storeroom
,
wardrobe
,
ambry
,
armoire
,
bureau
,
cabinet
,
chiffonier
,
cuddy
,
dresser
,
pantry
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
tác giả
Admin
,
Ngọc
,
Khách
Công cụ
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
EN
VN
Trang đầu
|
Trợ giúp
|
Tra Từ Forum ̀
|
Tra Từ Fan Page
|
Về đầu trang
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:
lienhe.tratu@baamboo.com
.
Mời bạn chọn bộ gõ
Anh
Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu.
X
;