• /ai/

    Thông dụng

    Mắt, con mắt

    Idioms

    An eye for an eye
    Ăn miếng trả miếng
    he who brought up a crow to pick out his own eyes
    nuôi ong tay áo
    the eye of day
    mặt trời
    in the eye of the wind
    ngược gió
    naked eye
    người trần mắt thịt
    to throw dust in somebody's eyes
    lòe ai
    in the ::twinkling of an eye
    trong nháy mắt
    to wipe someone's eyes
    phỗng tay trên
    a gleam in sb's eye
    niềm hy vọng trong suy nghĩ của ai
    to see eye to eye with somebody
    đồng ý với ai

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    mắt || nhìn, xem
    electric (al) eye
    con mắt điện; quang tử

    Cơ - Điện tử

    Mắt, lỗ, vòng, khuyên

    Xây dựng

    cửa nhỏ
    lỗ cửa nhìn

    Kỹ thuật chung

    lỗ
    mắt
    ô
    vấu
    vòng (búa)
    vòng móc
    vòng treo

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X